III. QUY TRÌNH MARKETING KHÁNH HÀNG MUA LÀ NHÀ THUỐC, QUẦY THUỐC, TỦ THUỐC TRẠM Y TẾ KÊNH BÁN BUÔN HÀNG HÓA TRÊN WEBSITE CEVPHARMA.
Bước 1: Sơ đồ phễu data dữ liệu 88.000 KHM là Nha Thuốc, Quầy Thuốc và 11.400 KHM là Tủ thuốc Trạm y tế xã Kênh bán buôn hàng hóa trên Website CEVPharma.
Data/DL: CƠ CẤU DANH MỤC THUỐC được sắp xếp vào 27 nhóm lớn, theo tác dụng điều trị:
(1) Phù hợp với đường dùng dạng dùng: Đường uống; Đường tiêm; Đường dùng ngoài; Đường đặt; Đường hô hấp, Đường nhỏ mắt; Đường dùng, dạng dùng khác;
(2) phù hợp với cơ cấu sử dụng thuốc; (1) Cơ cấu về số lượng và giá trị sử dụng thuốc theo nhóm tác dụng dược lý thuốc hóa dược, sinh phẩm; (2) Cơ cấu danh mục thuốc theo nguồn gốc xuất xứ Thuốc, TPCN sản xuất trong nước và nhập khẩu; (3) Cơ cấu danh mục Thuốc theo tên Biệt dược gốc – tên Generic; (4) Cơ cấu Thuốc theo đường dùng, dạng dùng: Đường uống; Đường tiêm; Đường dùng ngoài; Đường đặt; Đường hô hấp, Đường nhỏ mắt; Đường dùng, dạng dùng khác trong danh mục thuốc sử dụng; (5) Cơ cấu danh mục Thuốc theo đơn thành phần và đa thành phần; (6) Cơ cấu danh mục Thuốc theo tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất, đạt tiêu chuẩn GMP-WHO; GMP-PICS; GMP-EU; (7) Cơ cấu thuốc cần quản lý đặc biệt đối với thuốc gây nghiện, hướng tâm thần, tiền chất, hạn chế sử dụng
Bước 2: Hướng dẫn Marketing tìm kiếm 88.000 KHM mục tiêu là Nhà Thuốc, Quầy Thuốc, Tủ thuốc tại 568 huyện, thị xã, thành phố thuộc 63 tỉnh thành
(1) Quy trình lõi trong hệ thống Salefoce CDP
Mô tả chi tiết quy trình lõi trong hệ thống Salefoce CDP
Bước1: Inbound Marketing tiếp cận Khách hàng mua mục tiêu là Nhà thuốc Công ty dược, quầy thuốc Công ty dược, nhà thuốc Bệnh viện, quầy thuốc Bệnh viện, nhà thuốc Phòng khám, quầy thuốc Phòng khám, nhà thuốc TTYT, quầy thuốc TTYT, nhà thuốc Tư nhân, quầy thuốc Tư nhân và tủ thuốc Trạm y tế.
1. Khách hàng mua mục tiêu là 88.000 Nhà thuốc, Quầy thuốc, ĐLPP Công ty dược và 11.400 tủ thuốc Trạm y tế tuyến tỉnh, tuyến huyện trên lãnh thổ Việt Nam và phân đoạn thị trường: (1) Theo nhân khẩu học: Gồm tên, tuổi, địa chỉ, lĩnh vực đang vận hành,…; (2) Theo cách thức vận hành: KHM họ chịu trách nhiệm trong mảng nào, hoạt động của họ ra sao; (3) Theo công việc: Thâm niên của đối tác trong lĩnh vực, sức mua, các điều kiện cần thiết để thực hiện hợp đồng; (4) Theo khu vực sinh sống tại 568 huyện, thị xã, thành phố thuộc 63 tỉnh thành : Các yếu tố địa lý sẽ ảnh hưởng tới khả năng phân bố hàng hóa. Nắm bắt được điều này giúp NVMKT có được các chiến lược phân phối sản phẩm hợp lý; (5) Theo tầm nhìn, định hướng: Những yếu tố nào ảnh hướng đến quyết định mua hàng; (6) Theo đối thủ cạnh tranh: Tìm hiểu về các thương hiệu mà khách hàng đã từng sử dụng, trải nghiệm của KHM trong hành trình sử dụng thương hiệu đó; (7) Theo truyền thông: Họ tìm kiếm bằng con đường nào? (Mạng xã hội, trực tiếp, trên các sàn giao dịch trực tuyến, …)
a) Quá trình mua hàng: Ai là người ra quyết định mua hàng? Trong trường hợp có hơn 1 người ra quyết định, vai trò cụ thể của từng người là gì? Các mục tiêu cá nhân đằng sau các quyết định mua hàng: KPI đo lường được, năng suất, doanh thu; Thời gian mua hàng diễn ra trong bao lâu?
b) Người ra quyết định mua hàng: Thông tin cá nhân: tên, hồ sơ năng lực, động lực nghề nghiệp, đặc điểm nhân khẩu học (giới tính, khu vực sinh sống, sở thích); Email hoặc tài khoản khác trên Linkedin, Facebook, và các kênh xã hội tương tự? Trong số đó, họ thường sử dụng tài khoản nào là chủ yếu? Hàm lượng kiến thức nào họ thích đọc hơn? (thông tin chung hay một chủ đề chuyên sâu, nội dung chi tiết) Họ làm việc cố định ở văn phòng hay thường xuyên di chuyển? Làm thế nào để họ chủ động tìm kiếm thông tin mới?
2. Truyền thông tiếp cận Khách hàng mua mục tiêu là Nhà thuốc Công ty dược, quầy thuốc Công ty dược, nhà thuốc Bệnh viện, quầy thuốc Bệnh viện, nhà thuốc Phòng khám, quầy thuốc Phòng khám, nhà thuốc TTYT, quầy thuốc TTYT, nhà thuốc Tư nhân, quầy thuốc Tư nhân và tủ thuốc Trạm y tế tuyến tỉnh, tuyến huyện trên lãnh thổ Việt Nam (1) Giao dịch mua buôn trực tuyến 24/7: thuốc, thực phẩm chức năng trên CEVPharma. (2) Sử dụng các dịch vụ kho vận đạt tiêu chuẩn GSP, GDP.
3. Lựa chọn hình thức thanh toán: (1) Hình thức thanh toán chuyển tiền online trên nền tảng BIZ MBBANK: APP MBBank hoặc internet Banking của MBBank-SGD3. Truy cập tính năng chuyển tiền trong MBBank; Nhập thông tin chuyển tiền: Thông tin tài khoản, Thông tin đơn vị thụ hưởng; Chọn đơn vị thụ hưởng, Số tài khoản, Nội dung chuyển khoản; Xác nhận thông tin chuyển tiền; Hoàn tất, hệ thống hiển thị màn hình giao dịch thành công. (2) Dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của KHM và ĐLPP (COD) đối với những đơn hàng có giá trị dưới 20 triệu đồng. (3) Hình thức thanh toán trả chậm, không tính lãi đối với những đơn hàng có giá trị từ 15.000.000 đồng trở lên với điều kiện phải có Bảo lãnh của GĐKD, NVBH tại 568 huyện, thị xã, thành phố thuộc 63 tỉnh thành (4) Dịch vụ thanh toán bằng hình thức thấu chi trên tài khoản Internet Banking của KHM và ĐLPP của MBBank-SGD3 cấp Hạn mức Thấu chi tín chấp 30 triệu đồng/tháng và 5.000.000 đồng/Đơn hàng, miễn lãi vay thấu chi trong thời gian 7 ngày trên một Đơn hàng. Áp dụng mức lãi vay thấu chi 12% năm, tương đương 1% tháng cho 88.000 KHM giao dịch thương mại điện tử mua buôn hàng hóa trên CEVPharma.
Bước 2: Xác định thị trường mục tiêu và tệp KHM mà CEVPharma hướng tới
Đây là một bước đặc biệt quan trọng đối với Vimedimex khi thành lập CEVPharma B2B. Các sản phẩm và dịch vụ B2B thường được tiếp thị cho một nhóm khách hàng riêng biệt trong lĩnh vực dược phẩm. Cụ thể:
(1) Đối tượng KHM mục tiêu thứ nhất là 88.000 Nhà thuốc, Quầy thuốc, ĐLPP Công ty dược hoạt động kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khi xác định đối tượng KHM này càng hẹp, thì càng có thể nói chuyện trực tiếp với KHM bằng thông điệp phù hợp và các chiến dịch Marketing được xây dựng lên sẽ đạt hiệu quả cao hơn.
(2) Đối tượng KH mục tiêu thứ hai là 11.400 Cơ sở bán lẻ Tủ thuốc trạm y tế trên toàn quốc
Bước 3: Xây dựng kế hoạch truyền thông và các chiến dịch truyền thông theo tháng
Trách nhiệm thực hiện: Khối Marketing
Xây dựng kế hoạch truyền thông và các chiến dịch truyền thông để tìm kiếm khách hàng mua mục tiêu trên kênh online: Tìm kiếm Google; Quảng cáo trên mạng xã hội Facebook, Zalo: Lead Form, Tin nhắn, Truy cập website…; Email marketing, SMS…
Bước 4: Tương tác với CEVPharma
KHM khi nhìn thấy quảng cáo sẽ thực hiện tương tác với CEVPharma thông qua các hình thức:
(1) Truy cập website:cevpharma.com.vn bằng cách click vào link website trên bài quảng cáo sau đó tiến hành nhập Nhập thông tin thông qua form đăng ký thông tin của website. Trên website:cevpharma.com.vn khách hàng tiến hành click vào nút chat cùng CEVPharma hoặc Hướng dẫn mua hàng để thực hiện nhập thông tin vào form liên hệ gửi đến CEVPharma.
(2) Chat trực tuyến qua mạng xã hội Facebook, Zalo… thông qua nút chat hiển thị trên nội dung quảng cáo.
Bước 5: Tiếp nhận tương tác của KHM và phân bổ KHM cho NVBH chăm sóc
Hệ thống Salesforce CDP CEVPharma tiếp nhận các tương tác của KHM, lưu lại thông tin và phân bổ KHM đến NVBH như sau:
(1) Đối với KHM nhập thông tin qua form đăng ký thông tin: Salesforce CDP CEVPharma thu thập thông tin KHM thông qua form đăng ký từ website:cevpharma.com.vn về hệ thống, đồng thời phân loại KHM theo tiêu thức địa lý của tỉnh, thành phố, huyện và chuyển về cho NVBH phu trách tỉnh, thành phố, quận, huyện tương ứng.
(2) Đối với KHM chat trực tuyến qua công cụ chat Facebook, Zalo: Các nội dung chat từ các kênh mạng xã hôi sẽ được tự động cập nhật về hệ thống Saleforce CDP, được phân loại theo tiêu thức địa lý tỉnh, thành phố, huyện, sau đó tự động phân bổ cho NVBH phụ trách trên từng kênh theo tỉnh, thành phố, huyện thông qua cổng kết nối Omni-channel. Hệ thống Omni-channel sẽ hiển thị thông báo tới NVBH kèm theo thông tin chi tiết về KHM, nội dung chat của KHM để NVBH dễ dàng thực hiện hỗ trợ và tư vấn.
Bảng phân loại KHM theo tiêu thức địa lý tỉnh, TP, huyện, xã phát sinh từ các kênh MKT được chuyển tự động về hệ thống Salesforce CDP và phân bổ cho NVBH
Bước 6: NVBH chăm sóc và báo cáo kết quả chăm sóc hàng ngày (công cụ để chăm sóc, chat, điện thoại, email…)
Bước 7: Tổng hợp, đánh giá kết quả chăm sóc KHM của từng NVBH theo ngày.
Bước 8: Đo lường và cải thiện
Tham khảo các chỉ số để xác định các kênh truyền thông, chủ đề và phương tiện truyền thông gây tiếng vang và hiệu quả nhất đối với chiến dịch marketing của CEVPharma. Việc xác định các yếu tố đo lường hiệu quả của một chiến dịch marketing, CEVPharma thực hiện một số chỉ số sau:
8.1 ROI – Tỷ suất hoàn vốn
Lợi nhuận ròng
Roi = ------------------------------- x 100
Chi phí đầu tư
Trong đó: Lợi nhuận ròng (hay còn gọi là lợi nhuận sau thuế) = Tổng doanh thu - Chi phí đầu tư = Chi phí cố định + chi phí biến đổi
Lợi nhuận sau cùng – Lời nhuận ban đầu
Roi = ----------------------------------------------------- x 100
Chi phí đầu tư
Trong đó: Lợi nhuận sau cùng – Lợi nhuận ban đầu chính = thu nhập ròng (sau thuế) của doanh nghiệp. Chi phí đầu tư = Chi phí cố định + chi phí biến đổi
8.2 Công thức tính ROI
a) Tỷ lệ duy trì khách hàng KHM
Lượng KHM cuối kỳ - Lượng KHM mới
Tỷ lệ duy trùy KHM=--------------------------------------------------------
Lượng KHM đầu kỳ
(2) KHM mục tiêu là 88.000 Nhà thuốc/Quầy thuốc/ĐLPP Công ty Dược; 11.400 Tủ thuốc Trạm xá là cơ sở bán lẻ hoạt động kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam có nhu cầu giao dịch thương mại điện tử B2B mua buôn hàng hóa 24/7 trên Website CEVPharma
(3) Thống kê dữ liệu 88.000 KHM mục tiêu theo tỉnh thành
|
STT |
Tên tỉnh/ Thành phố |
Số lượng KHM là Nhà Thuốc, Quầy thuốc |
|||
|
TS NT/ QT |
SLNT/QT Tỉnh, TP |
SLNT/QT Huyện/quận |
SLNT/QT xã, phường |
||
|
1 |
Thành phố Cần Thơ |
1568 |
1568 |
984 |
604 |
|
2 |
Thành phố Đà Nẵng |
869 |
869 |
794 |
75 |
|
3 |
Thành phố Hải Phòng |
2659 |
2659 |
931 |
1728 |
|
4 |
Tỉnh An Giang |
1945 |
585 |
205 |
1155 |
|
5 |
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
1280 |
538 |
977 |
430 |
|
6 |
Tỉnh Bắc Giang |
1415 |
201 |
353 |
861 |
|
7 |
Tỉnh Bắc Kạn |
284 |
75 |
94 |
115 |
|
8 |
Tỉnh Bạc Liêu |
641 |
249 |
152 |
240 |
|
9 |
Tỉnh Bắc Ninh |
859 |
203 |
196 |
460 |
|
10 |
Tỉnh Bến Tre |
1561 |
203 |
162 |
1196 |
|
11 |
Tỉnh Bình Định |
1033 |
325 |
177 |
531 |
|
12 |
Tỉnh Bình Dương |
1797 |
1448 |
139 |
210 |
|
13 |
Tỉnh Bình Phước |
865 |
197 |
202 |
466 |
|
14 |
Tỉnh Bình Thuận |
865 |
235 |
210 |
420 |
|
15 |
Tỉnh Cà Mau |
873 |
231 |
306 |
336 |
|
16 |
Tỉnh Cao Bằng |
244 |
81 |
104 |
60 |
|
17 |
Tỉnh Đăk Lăk |
1834 |
573 |
794 |
467 |
|
18 |
Tỉnh Đăk Nông |
466 |
49 |
75 |
342 |
|
19 |
Tỉnh Điện Biên |
386 |
81 |
56 |
249 |
|
20 |
Tỉnh Đồng Nai |
3424 |
1058 |
539 |
1827 |
|
21 |
Tỉnh Đồng Tháp |
1768 |
193 |
375 |
1200 |
|
22 |
Tỉnh Gia Lai |
907 |
277 |
187 |
443 |
|
23 |
Tỉnh Hà Giang |
437 |
89 |
205 |
143 |
|
24 |
Tỉnh Hà Nam |
744 |
273 |
102 |
369 |
|
25 |
Tỉnh Hà Tĩnh |
1084 |
181 |
209 |
694 |
|
26 |
Tỉnh Hải Dương |
1070 |
339 |
205 |
526 |
|
27 |
Tỉnh Hậu Giang |
661 |
209 |
92 |
360 |
|
28 |
Tỉnh Hòa Bình |
320 |
83 |
125 |
112 |
|
29 |
Tỉnh Hưng Yên |
972 |
111 |
215 |
646 |
|
30 |
Tỉnh Khánh Hoà |
745 |
489 |
91 |
165 |
|
31 |
Tỉnh Kiên Giang |
1691 |
690 |
304 |
697 |
|
32 |
Tỉnh Kon Tum |
323 |
102 |
88 |
133 |
|
33 |
Tỉnh Lai Châu |
229 |
69 |
77 |
83 |
|
34 |
Tỉnh Lâm Đồng |
1002 |
274 |
378 |
350 |
|
35 |
Tỉnh Lạng Sơn |
462 |
106 |
175 |
181 |
|
36 |
Tỉnh Lào Cai |
514 |
259 |
110 |
145 |
|
37 |
Tỉnh Long An |
1160 |
126 |
938 |
96 |
|
38 |
Tỉnh Nam Định |
1108 |
224 |
270 |
614 |
|
39 |
Tỉnh Nghệ An |
2500 |
592 |
766 |
1142 |
|
40 |
Tỉnh Ninh Bình |
608 |
126 |
223 |
259 |
|
41 |
Tỉnh Ninh Thuận |
459 |
128 |
274 |
57 |
|
42 |
Tỉnh Phú Thọ |
1750 |
508 |
280 |
962 |
|
43 |
Tỉnh Phú Yên |
639 |
202 |
238 |
199 |
|
44 |
Tỉnh Quảng Bình |
553 |
188 |
128 |
237 |
|
45 |
Tỉnh Quảng Nam |
1167 |
394 |
177 |
596 |
|
46 |
Tỉnh Quảng Ngãi |
1052 |
283 |
528 |
241 |
|
47 |
Tỉnh Quảng Ninh |
1056 |
661 |
259 |
136 |
|
48 |
Tỉnh Quảng Trị |
454 |
107 |
206 |
141 |
|
49 |
Tỉnh Sóc Trăng |
726 |
220 |
40 |
466 |
|
50 |
Tỉnh Sơn La |
413 |
80 |
149 |
184 |
|
51 |
Tỉnh Tây Ninh |
1260 |
165 |
165 |
930 |
|
52 |
Tỉnh Thái Bình |
811 |
194 |
159 |
458 |
|
53 |
Tỉnh Thái Nguyên |
1433 |
575 |
265 |
593 |
|
54 |
Tỉnh Thanh Hoá |
4064 |
785 |
1488 |
1791 |
|
55 |
Tỉnh Thừa Thiên Huế |
806 |
481 |
185 |
140 |
|
56 |
Tỉnh Tiền Giang |
1719 |
501 |
119 |
1099 |
|
57 |
Tỉnh Trà Vinh |
1297 |
308 |
237 |
752 |
|
58 |
Tỉnh Tuyên Quang |
678 |
142 |
102 |
434 |
|
59 |
Tỉnh Vĩnh Long |
986 |
248 |
155 |
583 |
|
60 |
Tỉnh Vĩnh Phúc |
1849 |
475 |
771 |
603 |
|
61 |
Tỉnh Yên Bái |
489 |
137 |
95 |
257 |
|
62 |
Thành Phố Hà Nội |
10760 |
10760 |
6687 |
4073 |
|
63 |
Thành Phố Hồ Chí Minh |
10975 |
10975 |
8591 |
2384 |
|
|
Tổng |
87885 |
|
|
|
Bước 3: Các tiêu chí thu thập dữ liệu tìm kiếm
88.000 KHM mục tiêu là Nhà Thuốc, Quầy thuốc, ĐLPP Công ty Dược và 11.400 Tủ
thuốc bán buôn hàng hóa theo Cơ cấu danh mục thuốc hóa dược, sinh phẩm trên
Website CEVPharma
|
STT |
Thuốc hóa dược và sinh phẩm
|
KHM mục tiêu là Tủ thuốc trạm y tế giao dịch mua buôn trực tuyến trên Website CEVPharma |
||
|
27 nhóm lớn, theo tác dụng điều trị |
Theo tác dụng dược lý |
Theo đường dùng, dạng dùng |
||
|
1 |
Cơ cấu danh mục thuốc theo nguồn gốc xuất xứ Thuốc sản xuất trong nước Thuốc nhập khẩu |
|
|
|
|
2 |
Cơ cấu danh mục thuốc theo thuốc biệt dược gốc và thuốc generic Thuốc biệt dược gốc Thuốc generic |
|
|
|
|
3 |
Cơ cấu danh mục thuốc theo thành phần Thuốc đơn thành phần Thuốc đa thành phần |
|
|
|
|
4 |
Cơ cấu danh mục thuốc theo đường dùng Đường tiêm, tiêm truyền Đường uống Đường khác |
|
|
|
|
5 |
Số lượng sử dụng thuốc Số lượng sử dụng năm trước đó Đơn vị tính tối thiểu của từng khoản mục thuốc |
|
|
|
|
6 |
Đánh giá tổng thể |
|
|
|
Bước 4:
Hướng dẫn KHM đăng ký tài khoản và mua hàng tại Gian Hàng Chính Hãng kim
cương mang thương hiệu Vimedimex Kênh bán buôn hàng hóa trên Website CEVPharma
Giá trị cốt lõi của Vimedimex: “Chất lượng sản phẩm là nhân cách của doanh nghiệp”
KÊNH BÁN BUÔN tại Gian hàng Chính hãng Kim Cương, mang thương hiêu Vimedimex, trên Website CEVPharma
Sàn giao dịch thương mại điện tử Quốc Tế CEVpharma (CEVPharma) cung cấp trải nghiệm Khách hàng mua là Nhà thuốc/Quầy thuốc Công ty Dược; Nhà thuốc/Quầy thuốc Bệnh viện; Nhà thuốc/Quầy thuốc Phòng khám; Nhà thuốc/Quầy thuốc tư nhân; Nhà thuốc/Quầy thuốc TTYT; Tủ thuốc Trạm y tế xã và cảm nhận về thương hiệu Vimedimex, thương hiệu Nhà Sản xuất, thương hiệu của Nhà Cung ứng với hơn 8000 sản phẩm thuốc hóa dược và sinh phẩm được trưng bày, giới thiệu và sắp xếp vào 27 nhóm lớn, theo tác dụng điều trị, theo nhóm tác dụng dược lý, trong một không gian trải nghiệm chuyển đổi số dành cho Khách hàng mua.
Khách hàng mua truy cập đường link Website:cevpharma.com.vn, Visual tham quan gian hàng chính hãng kim cương mang thương hiệu Vimedimex
Khách hàng mua thực hiện giao dịch thương mại điện tử B2B 24/7 mua buôn thuốc hóa dược và sinh phẩm được sắp xếp vào 27 nhóm lớn, theo tác dụng điều trị, theo nhóm tác dụng dược lý, được mô tả thông tin chi tiết theo từng khoản mục thuốc như sau: (1) MĐD, (2) 27 nhóm điều trị, (3) Tên thuốc; (4) Hoạt chất và hàm lượng; (5) Quy cách đóng gói; (6) Số đăng ký hoặc Số công bố sản phẩm; (7) Lô sản xuất; (8) Hạn dùng; (9) Đơn vị tính tối thiểu; (10) Tiêu chuẩn kỹ thuật của Nhà sản xuất (GMP-EU; GMP-PIC/S; GMP-WHO) (11.1) Nhà cung ứng 1; (11.2) Nhà cung ứng 2; (12) Nhà sản xuất; (13) Nước sản xuất; (14) Giá bán buôn (đã bao gồm VAT); (15) Chính sách chiết khấu trực tiếp trên hóa đơn điện tử; (16) Chương trình khuyến mại; tại Gian Hàng Chính hãng Kim Cương mang thương hiệu của Vimedimex.
Quy trình thực hiện mua buôn hàng hóa của KHM
Bước 1: KHM Đăng ký hoặc Đăng nhập tài khoản trênWebsite:CEVPharma
Bước 2: KHM chọn Tài khoản và bấm vào mục Đăng ký, để đăng ký tài khoản.
Bước 3: Khai báo đầy đủ các thông tin đăng nhập và thông tin liên hệ của KHM
Bước 4: KHM khai báo thông tin hồ sơ pháp lý (đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận GDP, GPP) kèm hình ảnh, đọc Quy chế hoạt động của CEVPharma và xác nhận đồng ý với Quy chế hoạt động của CEVPharma, rồi bấm gửi để hoàn tất gửi hồ sơ. Sau khi hồ sơ được phê duyệt thì KHM được phép đặt Đơn hàng.
Bước 5: KHM click vào link Kênh bán buôn trên trang chủ của website lựa chọn từng khoản mục thuốc được sắp xếp theo 27 nhóm điều trị, đưa vào giỏ hàng
Bước 6: KHM nhập thông tin Đơn hàng, chọn thức thanh toán
Bước 7: KHM xác click vào mua hàng, đặt Đơn hàng.
Chất lượng thuốc được bảo quản đạt tiêu chuẩn GDP, GSP và vận chuyển hàng hóa bằng xe chuyên dụng, trên nền tảng ứng dụng phần mềm Oracle Netsuite TMS, gắn thiết bị giám sát hành trình GPS: TMS-4G trong xe để giám sát nhiệt độ trong suốt quá trình vận chuyển và Hệ thống đo cảm biến nhiệt độ, độ ẩm đạt tiêu chuẩn GSP từ kho hàng của Vimedimex đến khi giao nhận hàng hóa cho KHM;
Khách hàng mua có thể lựa chọn các dịch vụ thanh toán tiện ích của Ngân hàng MBBank: Thanh toán Internet MBBank hoặc App Mobile MBBank; Thanh toán bằng hình thức thấu chi; Thanh toán bằng tiền mặt đối với những Đơn hàng dưới 20 triệu đồng (COD);
Website:cevpharma.com.vn -“Kết nối không giới hạn phụng sự 88.000 Khách hàng mua là Nhà thuốc, Quầy thuốc, Tủ thuốc Trạm y tế thông qua một nút chạm”
Hotline: 1900.888.988; cevpharma.com.vn; ✉ hotro@cevpharma.com.vn
Bước 5: Biểu mẫu báo cáo truyền thông KHM
a) Dữ liệu thông tin Nhóm KHM là 88.000 Nhà thuốc/Quầy thuốc/ĐLPP Công ty Dược; 11.400 Tủ thuốc Trạm y tế
(1) Admin thực hiện truy cập Báo cáo kết quả KHM mục tiêu và tiềm năng từ truyền thông thương hiệu theo ngày: Trên báo cáo sẽ có các thông tin về thời gian chạy truyền thông theo ngày để lọc dữ liệu cần xem.
(2) Đường dẫn báo cáo: Salesforce CDP Báo cáo >> CEVPharma >> Dữ liệu thông tin Nhóm KHM là [Tên nhóm KHM] >> Nhấn Print để in ra theo báo cáo.
(3) Đường dẫn báo cáo: Salesforce CDP Báo cáo >> CEVPharma >> Dữ liệu thông tin Nhóm KHM là Nhà thuốc/Quầy thuốc Công ty Dược >> Nhấn Print để in ra theo báo cáo
|
STT |
Mã ĐD |
Tên KHM |
Địa chỉ của KHM |
Hồ sơ Pháp lý |
Thông tin LHBH |
||||||
|
Địa chỉ |
Huyện |
Tỉnh |
ĐKKD |
GDP |
GPP |
Tên NĐD |
SĐT |
|
|||
|
KHM là Công ty dược |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Nhà thuốc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
NT1 |
Nhà thuốc 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
NT2 |
Nhà thuốc 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quầy thuốc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
QT1 |
Quầy thuốc 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
QT2 |
Quầy thuốc 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ĐLPP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
ĐLPP 1 |
Đại lý phân phối 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
ĐLPP 2 |
Đại lý phân phối 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(2) Dữ
liệu KHM là Nhà thuốc/Quầy thuốc/ĐLPP của Công ty Dược phát sinh giao dịch
|
STT |
Mã định danh |
Tên NVBH |
Tên CTV BH |
Tên KHM PSGD |
Vị trí địa lý xóm, xã, huyện |
Ngày giao dịch |
SLĐH PSGD |
Giá trị từng ĐH |
TG TĐH |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
||
|
1 |
|
Nguyễn thị A |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(3) Dữ liệu phân loại KHM là Nhà thuốc/Quầy
thuốc/ĐLPP của Công ty Dược;
(1) SNHĐ: Số năm hoạt động: Trên 5 năm
(2) QMHĐ được hiểu là quy mô hoạt động (diện tích cơ sở bán lẻ): Trên 50m2
(3) VCSH được hiểu là Vốn chủ sở hữu: Trên 360 triệu đồng
(4) DTHT được hiểu là Doanh thu bình quân hàng tháng: Từ 50 - 80 triệu đồng/tháng
(5) TSNH được hiểu là tần suất nhập mua hàng: 2 ngày/1 đơn hàng (3.000.000 VND)
(6) GTHTK được hiểu là giá trị hàng tồn kho
(7) SLNV được hiểu là số lượng nhân viên: Từ 2 nhân viên trở lên
Người dùng thực hiện truy cập Báo cáo KHM theo đánh giá phân loại: Trên báo cáo sẽ có các thông tin về thời gian chạy truyền thông theo ngày để lọc dữ liệu cần xem.
Đường dẫn báo cáo: Salesforce CDP Báo cáo >> CEVPharma >> KHM theo đánh giá phân loại >> Nhấn Print để in ra theo báo cáo.
|
STT |
Mã định danh |
Tên KHM |
Phân loại KHM |
Đánh giá phân loại KHM |
||||||||
|
SN HĐ |
QMHĐ (DT/m2) |
VCSH (triệu đồng) |
DT HT (triệu đồng) |
TSNH (ngày) |
GT HTK (triệu đồng) |
Số nhân viên |
KHM Loại 1 |
KHM Loại 2 |
KHM Loại 3 |
|||
|
Nhà thuốc |
|
|
|
|
|
|
|
NT loại 1 |
NT loại 2 |
NT loại 3 |
||
|
1 |
NT1 |
Nhà thuốc 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
NT2 |
Nhà thuốc 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
NT3 |
Nhà thuốc 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quầy thuốc |
|
|
|
|
|
|
|
QT loại 1 |
QT loại 2 |
QT loại 3 |
||
|
1 |
QT1 |
Quầy thuốc 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
QT2 |
Quầy thuốc 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
QT3 |
Quầy thuốc 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đại lý phân phối |
|
|
|
|
|
|
|
ĐLPP Loại 1 |
ĐLPP Loại 2 |
ĐLPP Loại3 |
||
|
1 |
ĐLPP 1 |
Đại lý phân phối 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
ĐLPP 2 |
Đại lý phân phối 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5. 11.400 KHM là Tủ thuốc Trạm y tế
5.1. Thống kê dữ liệu 11.400 Tủ thuốc trạm y tế theo xã, phường
|
STT |
Tỉnh/ Thành phố |
TSL Tủ thuốc Trạm y tế |
TSL Tủ thuốc Trạm y tế phường |
TSL Tủ thuốc Trạm y tế xã |
|
1 |
Thành phố Cần Thơ |
83 |
42 |
41 |
|
2 |
Thành phố Đà Nẵng |
56 |
45 |
11 |
|
3 |
Thành phố Hải Phòng |
217 |
56 |
161 |
|
4 |
Tỉnh An Giang |
156 |
21 |
135 |
|
5 |
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
82 |
30 |
52 |
|
6 |
Tỉnh Bắc Giang |
209 |
10 |
199 |
|
7 |
Tỉnh Bắc Kạn |
108 |
6 |
102 |
|
8 |
Tỉnh Bạc Liêu |
64 |
10 |
54 |
|
9 |
Tỉnh Bắc Ninh |
126 |
31 |
95 |
|
10 |
Tỉnh Bến Tre |
157 |
8 |
149 |
|
11 |
Tỉnh Bình Định |
158 |
32 |
126 |
|
12 |
Tỉnh Bình Dương |
91 |
45 |
46 |
|
13 |
Tỉnh Bình Phước |
111 |
15 |
96 |
|
14 |
Tỉnh Bình Thuận |
124 |
21 |
103 |
|
15 |
Tỉnh Cà Mau |
101 |
10 |
91 |
|
16 |
Tỉnh Cao Bằng |
148 |
8 |
140 |
|
17 |
Tỉnh Đăk Lăk |
184 |
20 |
164 |
|
18 |
Tỉnh Đăk Nông |
71 |
6 |
65 |
|
19 |
Tỉnh Điện Biên |
129 |
7 |
122 |
|
20 |
Tỉnh Đồng Nai |
170 |
40 |
130 |
|
21 |
Tỉnh Đồng Tháp |
143 |
19 |
124 |
|
22 |
Tỉnh Gia Lai |
220 |
24 |
196 |
|
23 |
Tỉnh Hà Giang |
193 |
5 |
188 |
|
24 |
Tỉnh Hà Nam |
109 |
20 |
89 |
|
25 |
Tỉnh Hà Tĩnh |
216 |
21 |
205 |
|
26 |
Tỉnh Hải Dương |
235 |
47 |
188 |
|
27 |
Tỉnh Hậu Giang |
75 |
13 |
62 |
|
28 |
Tỉnh Hòa Bình |
151 |
12 |
139 |
|
29 |
Tỉnh Hưng Yên |
161 |
14 |
147 |
|
30 |
Tỉnh Khánh Hoà |
139 |
35 |
104 |
|
31 |
Tỉnh Kiên Giang |
144 |
18 |
126 |
|
32 |
Tỉnh Kon Tum |
102 |
10 |
92 |
|
33 |
Tỉnh Lai Châu |
106 |
5 |
101 |
|
34 |
Tỉnh Lâm Đồng |
142 |
18 |
124 |
|
35 |
Tỉnh Lạng Sơn |
200 |
5 |
195 |
|
36 |
Tỉnh Lào Cai |
152 |
16 |
136 |
|
37 |
Tỉnh Long An |
188 |
12 |
176 |
|
38 |
Tỉnh Nam Định |
226 |
22 |
204 |
|
39 |
Tỉnh Nghệ An |
460 |
32 |
428 |
|
40 |
Tỉnh Ninh Bình |
143 |
19 |
124 |
|
41 |
Tỉnh Ninh Thuận |
65 |
15 |
50 |
|
42 |
Tỉnh Phú Thọ |
225 |
17 |
208 |
|
43 |
Tỉnh Phú Yên |
110 |
21 |
89 |
|
44 |
Tỉnh Quảng Bình |
151 |
15 |
136 |
|
45 |
Tỉnh Quảng Nam |
243 |
25 |
218 |
|
46 |
Tỉnh Quảng Ngãi |
173 |
17 |
156 |
|
47 |
Tỉnh Quảng Ninh |
177 |
72 |
105 |
|
48 |
Tỉnh Quảng Trị |
125 |
13 |
112 |
|
49 |
Tỉnh Sóc Trăng |
109 |
17 |
92 |
|
50 |
Tỉnh Sơn La |
204 |
7 |
197 |
|
51 |
Tỉnh Tây Ninh |
94 |
17 |
77 |
|
52 |
Tỉnh Thái Bình |
260 |
10 |
250 |
|
53 |
Tỉnh Thái Nguyên |
178 |
41 |
137 |
|
54 |
Tỉnh Thanh Hoá |
559 |
60 |
499 |
|
55 |
Tỉnh Thừa Thiên Huế |
141 |
49 |
92 |
|
56 |
Tỉnh Tiền Giang |
172 |
22 |
150 |
|
57 |
Tỉnh Trà Vinh |
106 |
11 |
95 |
|
58 |
Tỉnh Tuyên Quang |
138 |
10 |
128 |
|
59 |
Tỉnh Vĩnh Long |
107 |
14 |
93 |
|
60 |
Tỉnh Vĩnh Phúc |
136 |
15 |
121 |
|
61 |
Tỉnh Yên Bái |
173 |
13 |
160 |
|
62 |
Hà Nội |
579 |
175 |
404 |
|
63 |
Thành Phố HCM |
312 |
249 |
63 |
|
|
Tổng |
10587 |
1735 |
8852 |
5.2. Các tiêu thức thu thập dữ liệu tìm kiếm
11.400 Cơ sở bán lẻ Tủ thuốc trạm y tế
tại các xã, phường trên toàn quốc
CCHN CCD: Chứng chỉ hành nghề chung cấp dược
|
STT |
Thuốc hóa dược và sinh phẩm, Thực phẩm chức năng |
KHM mục tiêu là Tủ thuốc trạm y tế giao dịch mua buôn trực tuyến trên Website CEVPharma |
||
|
27 nhóm lớn, theo tác dụng điều trị |
Theo tác dụng dược lý |
Theo đường dùng, dạng dùng |
||
|
1 |
Cơ cấu danh mục thuốc theo nguồn gốc xuất xứ Thuốc sản xuất trong nước Thuốc nhập khẩu |
|
|
|
|
2 |
Cơ cấu danh mục thuốc theo thuốc biệt dược gốc và thuốc generic Thuốc biệt dược gốc Thuốc generic |
|
|
|
|
3 |
Cơ cấu danh mục thuốc theo thành phần Thuốc đơn thành phần Thuốc đa thành phần |
|
|
|
|
4 |
Cơ cấu danh mục thuốc theo đường dùng đường tiêm, tiêm truyền; đường uống; đường khác |
|
|
|
|
5 |
Số lượng sử dụng thuốc Số lượng sử dụng năm trước đó Đơn vị tính tối thiểu của từng khoản mục thuốc |
|
|
|
|
6 |
Đánh giá tổng thể |
|
|
|
5.3. Biểu mẫu báo cáo truyền thông KHM là Cơ sở bán lẻ là tủ thuốc trạm y tế
a) Dữ liệu nhóm KHM là Cơ sở bán lẻ là Tủ thuốc Trạm y tế (gọi tắt là Tủ thuốc)
Người dùng thực hiện truy cập Báo cáo KHM là tủ thuốc trạm y tế và báo cáo phân loại KHM của Tủ thuốc trạm y tế: Trên báo cáo sẽ có các thông tin về thời gian chạy truyền thông theo ngày để lọc dữ liệu cần xem.
Đường dẫn báo cáo: Salesforce CDP Báo cáo >> CEVPharma >> Sơ đồ phễu data KHM là Tủ thuốc trạm y tế >> Nhấn Print để in ra theo báo cáo.
|
STT |
Mã ĐD |
Tên Tủ thuốc trạm y tế |
Địa chỉ của KHM |
Hồ sơ Pháp lý |
Người chịu trách nhiệm chuyên môn |
|||||||
|
Địa chỉ |
Huyện |
Tỉnh |
ĐKKD |
GDP |
GPP |
Tên |
CCHN |
|
SĐT |
|||
|
Tủ thuốc Trạm y tế xã, phường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
TT1 |
Tủ thuốc 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
TT2 |
Tủ thuốc 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hồ
sơ pháp lý của Cơ sở bán lẻ là Tủ thuốc Trạm y tế:
(1) Tên và địa chỉ cơ sở bán lẻ thuốc;
(2) Họ tên người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược, số Chứng chỉ hành nghề dược;
(3) Số Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh GDP và Giấy chứng nhận GPP (nếu có);
(4) Thời hạn hết hiệu lực của việc kiểm tra đáp ứng GPP;
(5) Phạm vi hoạt động của cơ sở bán lẻ thuốc.
b) Dữ liệu KHM là Tủ thuốc Trạm y tế phát sinh giao dịch
|
STT |
Mã định danh |
Tên NVBH |
Tên CTV BH |
Tên KHM PSGD |
ĐT vị địa lý xóm, xã, Huyện |
Ngày giao dịch |
SLĐH PSGD |
Giá trị từng ĐH |
TG TĐH |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
||
|
1 |
|
Nguyễn thị A |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c) Dữ liệu phân loại KHM là Tủ thuốc Trạm y tế
|
STT |
MĐD |
Tên KHM |
Tiêu chí phân loại KHM là Tủ thuốc Trạm y tế |
Đánh giá phân loại tủ thuốc |
||||||
|
ĐC, xã, phường, thị trấn |
Phạm vi HĐ |
Tẩn suất PSĐH |
SLTT tháng |
Tổng giá trị ĐH |
TT loại 1 |
TT loại 2 |
TT loại 3 |
|||
|
Tủ thuốc Trạm y tế xã, phường |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
TT1 |
Tủ thuốc 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
TT2 |
Tủ thuốc 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
TT2 |
Tủ thuốc 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
To install this Web App in your iPhone/iPad press
and then Add to Home Screen.