QUY TRÌNH MARKETING KHÁNH HÀNG LÀ 38.000 PHÒNG KHÁM, 20 TRIỆU KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN SỬ DỤNG APP MOBILE MBBANK KÊNH BÁN CHÉO SẢN PHẨM TRÊN WEBSITE CEVPHARMA
Bước 1: Sơ đồ phễu data dữ liệu Kênh bán chéo sản phẩm phục vụ 38.000 Phòng khám tư nhân và 20 triệu Khách hàng cá nhân sử dụng App Mobile MBBank trên Website CEVPharma
Data/DL: Cơ cấu danh mục thuốc, Theo nguồn gốc xuất xứ: thuốc sản xuất trong nước và thuốc nhập khẩu; Theo thuốc biệt dược gốc và thuốc generic; Theo đơn thành phần và đa thành phần; Theo đường dùng uống, tiêm, khác; Theo số lượng tiêu thụ.
Bước 2: Trường thông tin Phân hệ quản lý KH là Phòng khám tư nhân
|
STT |
|
Tên trường thông tin Phòng khám tư nhân |
Mô tả trường thông tin Phòng khám Tư nhân |
|
|
|
Hồ sơ sơ pháp lý về Phòng khám Tư nhân |
|||
|
1 |
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
||
|
2 |
|
Quyết định phê duyệt phạm vi hoạt động chuyên môn |
||
|
3 |
|
Giấy phép hoạt động khám chữa bệnh |
||
|
4 |
|
Giấy chứng nhận Trung tâm Kiểm chuẩn Xét nghiệm |
||
|
5 |
|
Công văn chấp thuận tổ chức thực hiện khám sức khoẻ theo khoản 1, điều 11 của Thông tư 14/2013/TT-BYT |
||
|
|
Marketing CEO |
|
||
|
|
Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật hoặc người được ủy quyền của Phòng khám Tư nhân thực hiện mua thuốc hóa dược và sinh phẩm trên Kênh bán chéo sản phẩm |
|||
|
6 |
|
Mã định danh khách hàng cá nhân |
|
|
|
7 |
|
Tên KH cá nhân |
|
|
|
8 |
|
Ngày sinh |
|
|
|
9 |
|
Số di động |
|
|
|
10 |
|
|
|
|
|
11 |
|
Giới tính |
|
|
|
12 |
|
Độ tuổi |
|
|
|
13 |
|
Trình độ học vấn |
|
|
|
14 |
|
Thu nhập |
|
|
|
15 |
|
Nghề nghiệp |
|
|
|
16 |
|
Hành vi mua hàng |
Để sử dụng; Để bán |
|
|
Thông tin về sản phẩm khách hàng quan tâm |
||||
|
17 |
|
Sản phẩm Thuốc quan tâm (Dựa vào lịch sử mua hàng ) |
Thuốc hóa dược và sinh phẩm được sắp xếp như sau: (1) MĐD, (2) 27 nhóm điều trị, (3) Tên thuốc; (4) Hoạt chất và hàm lượng; (5) Quy cách đóng gói; (6) Số đăng ký hoặc Số công bố sản phẩm; (7) Lô sản xuất; (8) Hạn dùng; (9) Đơn vị tính tối thiểu; (10) Tiêu chuẩn kỹ thuật của Nhà sản xuất (GMP-EU; GMP-PIC/S; GMP-WHO) (11.1) Nhà cung ứng 1; (11.2) Nhà cung ứng 2; (12) Nhà sản xuất; (13) Nước sản xuất; (14) Giá bán buôn (đã bao gồm VAT); (15) Chính sách chiết khấu trực tiếp trên hóa đơn điện tử; (16) Chương trình khuyến mại; |
|
|
Thông tin về KH theo tiêu thức địa lý |
||||
|
19 |
|
Quốc gia |
Việt Nam |
|
|
20 |
|
Miền |
Miền Bắc; Miền
Trung; Miền Nam |
|
|
21 |
|
Khu vực |
Phân loại khu vực theo Tỉnh; thành phố |
|
|
24 |
|
Địa chỉ |
- Số nhà, Đường, Phường, Quận, Thành phố - Thôn, Bản, Xã , Huyện,Tỉnh |
|
|
25 |
|
Kênh tiếp cận |
|
|
|
26 |
|
Tài khoản Facebook |
|
|
|
27 |
|
Tài khoản Instagram |
|
|
|
28 |
|
Tài khoản Linkedln |
|
|
|
29 |
|
Tài khoản Twitter |
|
|
|
30 |
|
Tài khoản Youtube |
|
|
|
30 |
|
Tài khoản Zalo |
|
|
3. Danh sách phòng khám tư nhân tại 63 tỉnh thành
|
STT |
Tên tỉnh |
Tỉnh |
Phân loại phòng khám |
Tổng |
Số lượng phòng khám có SDT |
|||||
|
Xã |
Phường |
Huyện |
Quận |
PK đa khoa |
PK Chuyên Khoa |
PK Khác |
||||
|
1 |
Thanh Hóa |
190 |
76 |
124 |
|
|
|
|
716 |
200 |
|
2 |
Hòa Bình |
48 |
50 |
43 |
|
|
|
|
280 |
59 |
|
3 |
Sơn La |
42 |
13 |
59 |
|
|
|
|
157 |
139 |
|
4 |
Tuyên Quang |
48 |
28 |
28 |
|
|
|
|
123 |
108 |
|
5 |
An Giang |
225 |
334 |
178 |
|
|
|
|
78 |
53 |
|
6 |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
|
|
|
|
|
|
|
270 |
52 |
|
7 |
Bắc giang |
99 |
63 |
83 |
|
|
|
|
135 |
114 |
|
8 |
Bắc Kạn |
3 |
2 |
7 |
|
|
|
|
187 |
54 |
|
9 |
Bạc Liêu |
3 |
96 |
2 |
|
|
|
|
319 |
116 |
|
10 |
Bắc Ninh |
11 |
8 |
4 |
|
|
|
|
169 |
75 |
|
11 |
Bến Tre |
270 |
172 |
106 |
|
|
|
|
177 |
125 |
|
12 |
Bình Định |
35 |
55 |
37 |
|
|
|
|
142 |
76 |
|
13 |
Bình Dương |
4 |
|
|
|
|
|
|
228 |
142 |
|
14 |
Bình Phước |
97 |
12 |
2 |
|
|
|
|
280 |
59 |
|
15 |
Bình Thuận |
12 |
53 |
6 |
|
|
|
|
96 |
46 |
|
16 |
Cà Mau |
|
47 |
|
|
|
|
|
296 |
74 |
|
17 |
Cần Thơ |
|
|
|
|
|
|
|
193 |
32 |
|
18 |
Đà Nẵng |
16 |
11 |
2 |
47 |
|
|
|
200 |
49 |
|
19 |
Đắc Nông |
8 |
30 |
|
|
|
|
|
256 |
20 |
|
20 |
Đăks Lắk |
77 |
142 |
76 |
|
|
|
|
578 |
4 |
|
21 |
Điện Biên |
27 |
23 |
2 |
|
|
|
|
226 |
2 |
|
22 |
Đồng Nai |
287 |
288 |
45 |
|
|
|
|
247 |
85 |
|
23 |
Đồng Tháp |
49 |
94 |
45 |
|
|
|
|
175 |
31 |
|
24 |
Gia Lai |
|
|
|
|
|
|
|
677 |
73 |
|
25 |
Hà Giang |
53 |
56 |
56 |
|
|
|
|
578 |
64 |
|
26 |
Hà Nam |
88 |
52 |
43 |
|
|
|
|
121 |
100 |
|
27 |
Hà Nội |
156 |
163 |
68 |
235 |
|
|
|
147 |
70 |
|
28 |
Hà Tĩnh |
30 |
2 |
|
|
|
|
|
241 |
48 |
|
29 |
Hải Dương |
32 |
8 |
22 |
|
|
|
|
123 |
8 |
|
30 |
Hải Phòng |
142 |
6 |
1 |
|
|
|
|
212 |
74 |
|
31 |
Hậu Giang |
89 |
63 |
89 |
|
|
|
|
55 |
51 |
|
32 |
Hồ Chí Minh |
3 |
166 |
1 |
|
|
|
|
186 |
91 |
|
33 |
Hồ Chí Minh |
|
|
|
|
|
|
|
271 |
112 |
|
34 |
Hưng Yên |
70 |
34 |
46 |
|
|
|
|
255 |
216 |
|
35 |
Khánh Hòa |
|
|
|
|
|
|
|
814 |
5 |
|
36 |
Kiên Giang |
1 |
21 |
1 |
|
|
|
|
191 |
5 |
|
37 |
Kon Tum |
12 |
16 |
12 |
|
|
|
|
298 |
57 |
|
38 |
Lâm Đồng |
42 |
178 |
69 |
|
|
|
|
202 |
36 |
|
39 |
Lạng Sơn |
131 |
23 |
20 |
|
|
|
|
172 |
125 |
|
40 |
Lào Cai |
11 |
76 |
39 |
|
|
|
|
252 |
72 |
|
41 |
Long An |
180 |
103 |
148 |
|
|
|
|
437 |
13 |
|
42 |
Nam Đinh |
48 |
78 |
20 |
|
|
|
|
768 |
26 |
|
43 |
Nghệ An |
2 |
13 |
3 |
|
|
|
|
125 |
115 |
|
44 |
Ninh Bình |
26 |
55 |
24 |
|
|
|
|
491 |
444 |
|
45 |
Ninh Thuận |
16 |
65 |
|
|
|
|
|
138 |
84 |
|
46 |
Phú Thọ |
13 |
1 |
3 |
|
|
|
|
221 |
115 |
|
47 |
Phú Yên |
49 |
96 |
52 |
|
|
|
|
575 |
62 |
|
48 |
Quảng Bình |
6 |
20 |
4 |
|
|
|
|
252 |
52 |
|
49 |
Quảng Nam |
5 |
88 |
96 |
|
|
|
|
54 |
41 |
|
50 |
Quảng Ngãi |
9 |
25 |
12 |
|
|
|
|
159 |
48 |
|
51 |
Quảng Ninh, |
95 |
303 |
37 |
|
|
|
|
65 |
34 |
|
52 |
Quảng Trị |
29 |
27 |
32 |
|
|
|
|
45 |
42 |
|
53 |
Sóc Trăng |
4 |
29 |
|
|
|
|
|
57 |
46 |
|
54 |
Tây Ninh |
19 |
54 |
17 |
|
|
|
|
813 |
380 |
|
55 |
Thái Bình, |
103 |
9 |
29 |
|
|
|
|
64 |
52 |
|
56 |
Thái Nguyên |
178 |
336 |
110 |
|
|
|
|
137 |
26 |
|
57 |
Thừa Thiên Huế |
39 |
157 |
15 |
|
|
|
|
75 |
14 |
|
58 |
Tiền Giang |
654 |
218 |
91 |
|
|
|
|
147 |
3 |
|
59 |
Trà Vinh |
9 |
195 |
1 |
|
|
|
|
177 |
17 |
|
60 |
Vĩnh Long |
48 |
72 |
22 |
|
|
|
|
692 |
113 |
|
61 |
Vĩnh Phúc |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
0 |
0 |
|
62 |
Yên Bái |
38 |
50 |
29 |
|
|
|
|
971 |
18 |
|
|
|
3982 |
4456 |
2061 |
282 |
0 |
0 |
0 |
16786 |
4667 |
4. Ví dụ nội dung truyền thông Khách hàng là Phòng Khám tư nhân
Kênh bán chéo sản phẩm
Triết lý của người bệnh: “Bệnh tật không đáng sợ, đáng sợ nhất là ta đầu hàng với chúng, Chưa chiến đấu nhưng đã chấp nhận thua cuộc”.
KÊNH BÁN CHÉO SẢN PHẨM tại Gian Hàng Chính Hãng Vàng của Đại lý phân phối The Emerald, mang thương hiệu Vimedimex trên Website CEVPharma.
Khách hàng truy cập đường link Website:cevpharma.com.vn, Visual tham quan gian hàng chính hãng Kim Cương mang thương hiệu Vimedimex
Khách hàng mua thực hiện giao dịch thương mại điện tử B2B 24/7, mua buôn thuốc hóa dược và sinh phẩm được sắp xếp vào 27 nhóm lớn, theo tác dụng điều trị, theo nhóm tác dụng dược lý, được mô tả thông tin chi tiết theo từng khoản mục thuốc như sau: (1) MĐD, (2) 27 nhóm điều trị, (3) Tên thuốc; (4) Hoạt chất và hàm lượng; (5) Quy cách đóng gói; (6) Số đăng ký hoặc Số công bố sản phẩm; (7) Lô sản xuất; (8) Hạn dùng; (9) Đơn vị tính tối thiểu; (10) Tiêu chuẩn kỹ thuật của Nhà sản xuất (GMP-EU; GMP-PIC/S; GMP-WHO) (11.1) Nhà cung ứng 1; (11.2) Nhà cung ứng 2; (12) Nhà sản xuất; (13) Nước sản xuất; (14) Giá bán buôn (đã bao gồm VAT); (15) Chính sách chiết khấu trực tiếp trên hóa đơn điện tử; (16) Chương trình khuyến mại; tại Gian Hàng Chính hãng Kim Cương mang thương hiệu của Vimedimex.
Để đặt đơn hàng trên kênh bán chéo, KHM thực hiện các thao tác như sau:
(1) Khách hàng đăng ký tài khoản trên MBBank và chọn CEVPharma trong Chợ ứng dụng
(2) Số điện thoại của KH tự động đăng nhập vào Website CEVPharma
(3) Admin phê duyệt mua hàng, KHM chọn sản phẩm đưa vào giỏ hàng
(4) KH lựa chọn hình thức thanh toán và tài khoản thanh toán
(5) Xác nhận thông tin đơn mua và nhập Token của MBBank để thanh toán
(6) ĐLPP của Vimedimex đóng gói hàng hóa, Xuất kho hàng hóa, Xuất hóa đơn điện tử, vận chuyển
(7) Giao hàng cho KH và thu tiền đối với những đơn hàng có giá trị giao dịch dưới 20 triệu đồng (nếu là COD)
Thuốc được bảo quản đạt tiêu chuẩn GDP, GSP và vận chuyển hàng hóa bằng xe chuyên dụng, trên nền tảng ứng dụng phần mềm Oracle Netsuite TMS, gắn thiết bị giám sát hành trình GPS: TMS-4G trong xe để giám sát nhiệt độ trong suốt quá trình vận chuyển và Hệ thống đo cảm biến nhiệt độ, độ ẩm đạt tiêu chuẩn GSP từ kho hàng của Vimedimex đến khi giao nhận cho Khách hàng;
Khách hàng có thể lựa chọn các dịch vụ thanh toán ưu việt của Ngân hàng MBBank: Thanh toán Internet MBBank; Thanh toán bằng hình thức thấu chi; Thanh toán bằng tiền mặt cho với những đơn mua thuốc.
Bác Sỹ Phạm Mai Anh; Chứng chỉ hành nghề số: 000307/BYT-CCHN được quy định tại Thông tư 49/2017/ TT-BYT ngày 28/12/2017, Thông tư số 05/2016/TT-BYT ngày 29/02/2016 của Bộ Y tế;
Dược sĩ phụ trách chuyên môn: Đỗ Thị Thanh Thọ; Chứng chỉ hành nghề: 1690/CCHN-D-SYT-HNA;
Số GCN Đủ ĐKKD dược: 03-7184/ĐKKD-HNO
Số GCN GPP: 7184/GPP
Tầng 1, ô đất CT8 , KĐT mới Mỹ Đình, Mễ Trì, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Hãy truy cập ngay!!! Hãy truy cập ngay!!! gian hàng bán chéo trên Website CEVPharma: https://cevpharma.com.vn/kenh-ban-cheo
Website:cevpharma.com.vn -“Kết nối không giới hạn phụng sự Khách hàng chỉ qua một nút chạm”
Hotline: 1900.888.988; Website:cevpharma.com.vn; hotro@cevpharma.com.vn
5. Biểu mẫu báo cáo dữ liệu chạy truyền thông với Khách hàng Kênh bán chéo
1. Báo cáo dữ liệu trả kết quả truyền thông theo ngày Khách hàng Kênh bán chéo
Người dùng thực hiện truy cập Báo cáo dữ liệu trả kết quả truyền thông theo ngày với KH là cá nhân: Trên báo cáo sẽ có các thông tin về thời gian chạy truyền thông theo ngày để lọc dữ liệu cần xem.
Đường dẫn báo cáo: Salesforce CDP Báo cáo >> CEVPharma >> dữ liệu trả kết quả truyền thông theo ngày KHM là cá nhân Cho GĐ>> Nhấn Print để in ra theo báo cáo.
|
STT |
Mã định danh |
Thông tin Khách hàng |
Vị trí địa lý |
Nhân khẩu học |
Thu nhập |
Nghề nghiệp |
Hành vi mua hàng |
Trả kết quả cho GĐ phụ trách CEVPharma |
||||||
|
Tên Khách hàng |
SĐT |
|
Tỉnh Thành phố |
Quận Huyện |
Xã Phường |
Giới tính |
Độ tuổi |
Trình độ |
||||||
|
|
TT08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Báo cáo phân bổ Khách hàng Kênh bán chéo cho NVBH online hội sở chăm sóc (Trước, Trong, Sau khi giao dịch)
Người dùng thực hiện truy cập Báo cáo phân bổ KHM là cá nhân cho NVBH online: Trên báo cáo sẽ có các thông tin về thời gian chạy truyền thông theo ngày để lọc dữ liệu cần xem.
Đường dẫn báo cáo: Salesforce CDP Báo cáo >> CEVPharma >> Báo cáo phân bổ KHM là cá nhân cho NVBH online >> Nhấn Print để in ra theo báo cáo.
|
STT |
Mã định danh |
NVBH Online |
Khách hàng kênh bán chéo |
Vị trí địa lý |
CSKH của NVBH Online |
Kênh chăm sóc |
Nội dung chăm sóc |
|||||||
|
Tên KH |
SĐT |
|
Tỉnh Thành phố |
Quận Huyện |
Xã Phường |
Nhóm Điều trị |
Thuốc |
Call Center |
EmailChát |
Nội dung |
Ngày CS |
|||
|
|
TT09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
To install this Web App in your iPhone/iPad press
and then Add to Home Screen.