True
I. Sơ đồ phễu Data và Dữ liệu truyền thông thương hiệu CEVPharma Brand Data Platform (CDP)         1.  Dữ liệu nội dung marketing thương hiệu CEVPharma   2.   Hướng dẫn xem báo cáo truyền thông thương hiệu II.   Sơ đồ phễu Data và Dữ liệu truyền thông KHM mục tiêu  và KHM tiềm năng B2B   1. Dữ liệu thông tin Nhóm KHM là Nhà thuốc/Quầy thuốc Công ty Dược; Nhà thuốc/Quầy thuốc Bệnh viện; Nhà thuốc/Quầy thuốc Phòng khám; Nhà thuốc/Quầy thuốc TTYT; Nhà thuốc/Quầy thuốc Tư nhân; Tủ thuốc Trạm y tế  2. liệu phân loại KHM là Nhà thuốc/Quầy thuốc của Công ty Dược; Nhà thuốc/Quầy thuốc Bệnh viện; Nhà thuốc/Quầy thuốc Phòng khám; Nhà thuốc/Quầy thuốc TTYT; Nhà thuốc/Quầy thuốc tư nhân; Tủ thuốc Trạm y tế   3. Sơ đồ phễu data KHM là Nhà thuốc/Quầy thuốc Công ty Dược   4. Sơ đồ phễu data KHM là Nhà thuốc/Quầy thuốc Bệnh viện     5. Sơ đồ phễu data KHM là Nhà thuốc/Quầy thuốc Phòng khám   6. Sơ đồ phễu data KHM là Nhà thuốc/Quầy thuốc TTYT   7. Sơ đồ phễu data KHM là Nhà thuốc/Quầy thuốc Tư nhân   8. Sơ đồ phễu data KHM là Tủ thuốc Trạm y tế   9. Hướng dẫn xem báo cáo truyền thông theo ngày III. Sơ đồ phễu Data và Dữ liệu Báo cáo kết quả chạy truyền thông của khách hàng mục tiêu và phân bổ KHM tới NVBH   1. Data Dữ liệu Báo cáo trả kết quả truyền thông theo ngày KHM mục tiêu cho Giám đốc phụ trách sàn giao dịch TMĐT Quốc tế CEVPharma (CEVPharma)   2. Báo cáo kết quả chăm sóc KHM mục tiêu và tiềm năng của Nhân viên Bán hàng   3. Trường thông tin phân hệ quản lý KHM IV.  Sơ đồ Phễu Data và Dữ liệu truyền thông KHM là cá nhân
  1. SƠ ĐỒ PHỄU D ATA VÀ DỮ LIỆU TRUYỀN THÔNG THƯƠNG HIỆU CEVPHARMA VÀ PHÁT TRIỂN KHM MỤC TIÊU VÀ TIỀM NĂNG CHO SÀN GIAO DỊCH THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ QUỐC TẾ CEVPHARMA

I. Sơ đồ phễu Data và Dữ liệu truyền thông thương hiệu CEVPharma
Brand Data Platform (CDP)      





 

  1.  Dữ liệu nội dung marketing thương hiệu CEVPharma

  Nội dung marketing

Điều kiện lọc cho chiến dịch

(1) Cung cấp dịch vụ miễn phí Khởi tạo gian hàng Gian hàng chính hãng Kim Cương mang thương hiệu Vimedimex trên CEVPharma

- Thuốc, NL Làm thuốc, TPCN, Mỹ Phẩm, Thiết bị y tế, thiết bị làm đẹp, vật tư tiêu hao, hàng mẹ và bé

- Giới thiệu về Gian hàng chính hãng Kim cương mang thương hiệu Vimedimex

- Quy trình khởi tạo Gian hàng chính hãng trên CEVPharma

- Quy trình trưng bày giới thiệu sản phẩm trên Gian Hàng Chính Hãng của Vimedimex theo tiêu thức địa lý của Nhà bán hàng Việt Nam, Nước ngoài tại Hà Nội, TPHCM.

(2) Cung cấp dịch vụ giao dịch thương mại điện tử B2B bán buôn hàng hóa 24/7 Thuốc, Thực phẩm chức năng, Nguyên liệu làm thuốc, Mỹ Phẩm, Thiết bị y tế, Thiết bị làm đẹp, Vật tư tiêu hao, Hàng tiêu dùng của mẹ, bé.

(3) Ứng dụng Mobile App CEVPharma giúp 88.000 KHM là Nhà thuốc/Quầy thuốc: Bệnh viện, Tư nhân; Trung tâm y tế, Phòng khám, Tủ thuốc trạm xá sử dụng và khai thác hiệu quả dịch vụ giao dịch mua buôn trực tuyến 24/7, trên Gian hàng chính hãng Kim Cương mang thương hiệu Vimedimex .

(4) Kênh phân phối bán chéo sản phẩm phục vụ 20 triệu khách hàng đang sử dụng MBBank, App Mobile thông qua giải pháp nhúng Website CEVPharma với MBBank App Mobile dành cho KHM là các Đại lý phân phối của 590 huyện của 63 tỉnh thành (ĐLPP) trên nền tảng cài đặt hệ thống POS của CEVPharma để giúp ĐLPP quản lý toàn bộ các giao dịch nhập hàng, quản lý hàng tồn kho theo Lô, hạn sử dụng, quản lý bán hàng,… và được kết nối trực tiếp đến hệ thống Sàn giao dịch TMĐT Quốc tế CEVPharma để nhận các đơn hàng từ kênh bán chéo.

Với mục tiêu mở rộng thị trường, Vimedimex mong muốn kết nối với các Nhà thuốc Quầy thuốc đối tác là Đại Lý để phân phối các sản phẩm khắp các tỉnh thành trên toàn quốc và thị trường toàn cầu. Mức chiết khấu cao, sản phẩm chất lượng, nhận được hỗ trợ từ Vimedimex.

 

1. Bán buôn trực tuyến

1.1. Hướng dẫn khách hàng cài APP CEVPharma

     B1: Khách hàng vào kho ứng dụng CHPlay hoặc App Store

     B2: Chọn thanh tìm kiếm ứng dụng và nhập từ khóa :”CEVPharma” và bấm Enter để tìm kiếm hoặc biểu tượng kính lúp để tìm kiếm tùy theo phiên bản android

     B3: Chọn ứng dụng CEVPharma của nhà phát hành là Vimedimex

     B4: Bấm cài đặt và chờ thiết bị di động thông minh của mình tự động tải về và cài đặt

     Cách 2: Truy cập vào website của Sàn giao dịch thương mại điện tử quốc tế CEVPharma (CEVPharma) theo đường link: https://cevpharma.com.vn/, NVBH kéo xuống phía chân trang chủ của website Tại đây, NVBH nhìn sang phía Bên phải của website sẽ thấy một hướng dẫn để cài đặt ứng dụng trên 2 nền tảng hệ điều hành Android và IOS.

1.2. Quy trình KHM trên Mobile App

B1: Mở ứng dụng, Chọn Tài khoản và bấm vào mục Đăng ký để đăng ký tài khoản

    B2: Khai báo thông tin đăng nhập và thông tin liên hệ của KHM

    B3: Đăng ký thành công hệ thống tự đăng nhập, KHM vào mục Tài khoản để cập nhật tiếp hồ sơ, chứng chỉ của KHM gửi Quản trị CEVPharma phê duyệt B4: KHM khai báo thông tin hồ sơ pháp lý và đính kèm ảnh, các giấy tờ pháp lý.

1.3. Quy trình của KHM trên máy tính

   B1: KHM khi có nhu cầu mua hàng sẽ truy cập vào trang website: https://cevpharma.com.vn/

   B2: KHM có thể tham quan Gian hàng chính hãng Kim cương của Vimedimex bằng cách bấm vào biểu tượng Gian hàng chính hãng Kim cương

   B3: Chi tiết từng nhóm bệnh sẽ có các sản phẩm được trưng bày, giới thiệu bởi Vimedimex, tuy nhiên, tại bước này, KHM chưa đăng ký TK, dẫn đến, KHM chỉ xem được hình ảnh, thông tin sản phẩm, chưa xem được giá bán buôn, tỷ lệ chiết khấu, chương trình khuyến mãi và chưa đặt được Đơn hàng.

B4: KHM có thể tìm kiếm sản phẩm đã được sắp xếp danh mục sản phẩm theo 27  nhóm điều trị

B5: KHM bấm vào nút “Đăng nhập” để tới màn hình Đăng nhập/Đăng ký để đăng ký tài khoản và nhập “Mã giới thiệu” của người giới thiệu.

B6: KHM khai báo đầy đủ thông tin…Sau đó tích đọc điều khoản và tích chọn Đồng ý với các điều khoản và tiến hành Đăng ký.

B7: Sau khi đăng nhập thành công KHM vào mục hồ sơ cá nhân tại mục Tài khoản -> Hồ sơ để cập nhật hồ sơ cho Quản trị (QT) CEVPharma phê duyệt.

 B8: KHM vào mục Hồ sơ công ty để tiến hành khai báo thông tin hồ sơ pháp lý của KHM, đính kèm đầy đủ 3 loại hồ sơ để QT của CEVPharma phê duyệt bao gồm: Đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ GPP, Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh

 B9: Với mỗi loại hồ sơ, KHM cần phải khai báo đầy đủ về Số đăng ký, ngày cấp, nơi cấp và đính kèm thêm file ảnh chụp hoặc file scan của hồ sơ để QT của CEVPharma kiểm tra tính chính xác của  hồ sơ và phê duyệt.

B10: KHM tiến hành đọc Quy chế hoạt động của CEVPharma và xác nhận đồng ý với Quy chế, bấm gửi để hoàn tất gửi hồ sơ. Sau khi hồ sơ được phê duyệt thì KHM có thể đặt Đơn hàng.

2. Bán chéo qua MBBank Miniapp

B1: KH của MBBank đăng nhập vào MBBank Mobile APP

B2: KH vào Chợ ứng dụng và chọn CEVPharma

B3: Tự động đăng nhập CEVPharma.com.vn dựa trên SĐT

B4: Khách hàng chọn sản phẩm và số lượng vào giỏ hàng hoặc Chát với Bác sĩ, Dược sĩ để được tư vấn

B5: Khách hàng xác nhận đơn hàng và chọn thanh toán qua MBBank

 B6. Tích hợp tự động và phân chia đơn hàng tự động về ĐLPP

- Ngay khi đơn hàng được đặt thành công ở kênh bán chéo, thông tin Đơn hàng và thông tin khách hàng sẽ được tích hợp tự động sang Hệ thống POS của CEVPharma được cài đặt tại các ĐLPP.

- Việc phân chia Đơn hàng cho các ĐLPP dựa trên thông tin ĐLPP được chỉ định theo địa chỉ của Khách hàng và địa chỉ quản lý của ĐLPP tương ứng.

B7. ĐLPP chuẩn vị hàng hóa và giao hàng

Trên màn hình hệ thống POS của ĐLPP sẽ hiển thị các Đơn hàng từ CEVPharma tích hợp về, ĐLPP sẽ thấy thông tin chi tiết đơn hàng và chuẩn bị hàng hóa để giao cho Khách hàng.

5)  Cung cấp dịch vụ K ý gửi, lưu kho, bảo quản hàng hóa, cho thuê kho đạt tiêu chuẩn GDP, GSP. (6) Cung cấp dịch vụ vận chuyển miễn phí đối với đơn hàng có trọng lượng dưới 1 kg. bằng phương tiện vận tải xe chuyên dùng gắn rhiết bị giám sát hành trình GPS: TMS-4G để giám sát nhiệt độ trong suốt quá trình vận chuyển của TT Logistic đạt tiêu chuẩn GSP

1. Trung tâm Logistics 3PL CEVPharma cung cấp hệ thống kho hàng, bến bãi, phòng lạnh kiểm soát nhiệt độ đạt tiêu chuẩn GSP, giúp NBH/KHM hoàn toàn yên tâm về chất lượng hàng hóa của mình.

 - Tiêu chuẩn GSP về thiết kế nhà kho phù hợp về địa điểm, cơ sở hạ tầng, diện tích.

 - Tiêu chuẩn GSP về nhiệt độ nhà kho

 - Tiêu chuẩn GSP đối với trang thiết bị trong kho chuẩn bị đầy đủ và kỹ lưỡng

 - Nhập thông tin lô sản xuất cho từng sản phẩm

 - Tồn kho sản phẩm theo lô sản xuất

 - Xuất, hủy sản phẩm quản lý chặt chẽ

 - Ứng dụng quản lý, theo dõi được các giao dịch nhập hàng qua các thao tác tạo mới, cập nhật, xem danh sách sản phẩm trong kho, xem chi tiết, tìm kiếm

 - Báo cáo tồn kho hàng hóa quản lý theo lô sản xuất, hạn sử dụng

 - Phân loại và đóng gói thuốc, thực phẩm chức năng, mỹ phẩm, thiết bị y tế, thiết bị làm đẹp, vật tư tiêu hao, hàng tiêu dùng mẹ, bé

2. Quản lí mạng lưới vận chuyển nội địa và quốc tế: Việc kết hợp vận tải đa phương tiện, tính toán tối ưu hóa lộ trình, cho phép giám sát nhiệt độ trong suốt quá trình vận chuyển, cung cấp dịch vụ chuyển hàng không qua lưu kho đã giúp Trung tâm Logistics 3PL CEVPharma vừa rút ngắn thời gian trung chuyển, vừa yên tâm về chất lượng hàng hóa: (1) Dịch vụ vận chuyển: Nhận hàng và di chuyển, vận chuyển hàng hóa trong và ngoài nước; (2) Dịch vụ quản lý kho hàng: Lưu trữ, sắp xếp, quản lý, bảo trì hàng hóa trong kho một cách tự động và có hệ thống; (3) Dịch vụ quản lý quá trình vận chuyển: Điều hành, giám sát quá trình vận chuyển hàng hóa về vị trí, tiến độ vận chuyển, tình trạng hàng hóa, thậm chí phát cảnh báo khi có vấn đề phát sinh;

3. Dịch vụ ký gửi, thuê kho, lưu kho, bảo quản, đóng gói hàng hóa đạt thiêu chuẩn GSP


 

  2.   Hướng dẫn xem báo cáo truyền thông thương hiệu

2.1. Báo cáo hiệu quả tương tác truyền thông thương hiệu theo Ngày

Người dùng thực hiện truy cập báo cáo Báo cáo hiệu quả tương tác truyền thông theo Ngày: Trên báo cáo sẽ có các thông tin về thời gian chạy truyền thông theo ngày để lọc dữ liệu cần xem.

Đường dẫn báo cáo: Salesforce CDP Báo cáo  >> CEVPharma >> Báo cáo hiệu quả tương tác truyền thông thương hiệu theo Ngày >> Nhấn Print để in ra theo báo cáo:

 

STT

Mã định danh

Tên CDTT

Kênh truyền thông

Ngày bắt đầu chạy

Link bài truyền thông

SLND nhìn, đọc thấy bài (Reach)

Số lượng tương tác

SLND Tương tác (Like)

SLBL (Comment)

SLCS (Shared)

 

TT01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 
2.2  Báo cáo kết quả KHM mục tiêu và tiềm năng từ truyền thông thương hiệu theo ngày

Người dùng thực hiện truy cập Báo cáo kết quả KHM mục tiêu và tiềm năng từ truyền thông thương hiệu theo ngày: Trên báo cáo sẽ có các thông tin về thời gian chạy truyền thông theo ngày để lọc dữ liệu cần xem.

Đường dẫn báo cáo: Salesforce CDP Báo cáo  >> CEVPharma >> Báo cáo kết quả KHM mục tiêu và tiềm năng từ truyền thông thương hiệu theo ngày >> Nhấn Print để in ra theo báo cáo:

 

 

STT

 

MĐD

Tên

CDTT

Kênh truyền thông

Thông tin KHM

Vị trí địa lý

Tên KHM

SĐT

Email

Tỉnh

TP

Quận

Huyện

Phường

 

TT02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


II.   Sơ đồ phễu Data và Dữ liệu truyền thông KHM mục tiêu  và KHM tiềm năng B2B

Brand Data Platform (CDP)


  1. Dữ liệu thông tin Nhóm KHM là Nhà thuốc/Quầy thuốc Công ty Dược; Nhà thuốc/Quầy thuốc Bệnh viện; Nhà thuốc/Quầy thuốc Phòng khám; Nhà thuốc/Quầy thuốc TTYT; Nhà thuốc/Quầy thuốc Tư nhân; Tủ thuốc Trạm y tế


STT

Mã ĐD

Tên KHM

Địa chỉ của KHM

Hồ sơ Pháp lý

Thông tin LHBH

Địa chỉ

Huyện

Tỉnh

ĐKKD

GDP

GPP

Tên NĐD

SĐT

Email

KHM là Công ty dược

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

NT1

Nhà thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

NT2

Nhà thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quầy thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

QT1

Quầy thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

QT2

Quầy thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHM là Bệnh viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

NT1

Nhà thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

NT2

Nhà thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quầy thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

QT1

Quầy thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

QT2

Quầy thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHM là Phòng khám

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

NT1

Nhà thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

NT2

Nhà thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quầy thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

QT1

Quầy thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

QT2

Quầy thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHM TTYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

NT1

Nhà thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

NT2

Nhà thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quầy thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

QT1

Quầy thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

QT2

Quầy thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHM Tư nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

NT1

Nhà thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

NT2

Nhà thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quầy thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

QT1

Quầy thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

QT2

Quầy thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHM Tủ thuốc Trạm Y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

TT1

Tủ thuốc xã 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

TT2

Tủ thuốc xã 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 2. liệu phân loại KHM là Nhà thuốc/Quầy thuốc của Công ty Dược; Nhà thuốc/Quầy thuốc Bệnh viện; Nhà thuốc/Quầy thuốc Phòng khám; Nhà thuốc/Quầy thuốc TTYT; Nhà thuốc/Quầy thuốc tư nhân; Tủ thuốc Trạm y tế

(1) Số năm hoạt động: Trên 5 năm

(2) QMHĐ được hiểu là quy mô hoạt động (diện tích cơ sở bán lẻ): Trên 50m2

(3) VCSH được hiểu là Vốn chủ sở hữu: Trên 360 triệu đồng

(4) DTHT được hiểu là Doanh thu bình quân hàng tháng: Từ 50 - 80 triệu đồng/tháng

(5) TSNH được hiểu là tần suất nhập mua hàng: 2 ngày/1 đơn hàng (4.555.000 VND)

(6) GTHTK được hiểu là giá trị hàng tồn kho

(7) SLNV được hiểu là số lượng nhân viên: Từ 2 nhân viên trở lên


STT

Mã định danh

Tên KHM

Phân loại KHM

Đánh giá phân loại KHM

Số năm hoạt động

QMHĐ (diện tích/m2)

VCSH (triệu đồng)

DT HT

(triệu đồng)

TSNH (ngày)

GT HTK (triệu đồng)

Số nhân viên

KHM loại 1

KHM loại 2

KHM loại 3

Nhà thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

NT1

Nhà thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

NT2

Nhà thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

NT3

Nhà thuốc 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quầy thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

QT1

Quầy thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

QT2

Quầy thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

QT3

Quầy thuốc 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tủ thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

TT1

Tủ thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

TT2

Tủ thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

TT2

Tủ thuốc 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


  3. Sơ đồ phễu data KHM là Nhà thuốc/Quầy thuốc Công ty Dược

Customer Data Platform (CDP)

 
 




3.1. Dữ liệu nhóm KHM là Nhà thuốc/Quầy thuốc Công ty Dược


STT

Mã ĐD

Tên KHM

Địa chỉ của KHM

Hồ sơ Pháp lý

Thông tin liên hệ bán hàng

Địa chỉ

Huyện

Tỉnh

ĐKKD

GDP

GPP

Tên NĐD

SĐT

Email

KHM là Công ty dược

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

NT1

Nhà thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

NT2

Nhà thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quầy thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

QT1

Quầy thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

QT2

Quầy thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


3.2. Dữ liệu phân loại KHM của Nhà thuốc/Quầy thuốc Công ty Dược

 

STT

Mã định danh

Tên KHM

Phân loại KHM

Đánh giá phân loại KHM

Số năm hoạt động

QMHĐ (diện tích/m2)

VCSH (triệu đồng)

DTHT (triệu đồng)

TSNH (ngày)

GT HTK (triệu đồng)

Số nhân viên

KHM loại 1

KHM loại 2

KHM loại 3

Nhà thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

NT1

Nhà thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

NT2

Nhà thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

NT3

Nhà thuốc 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quầy thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

QT1

Quầy thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

QT2

Quầy thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

QT3

Quầy thuốc 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  4. Sơ đồ phễu data KHM là Nhà thuốc/Quầy thuốc Bệnh viện  


 


4.1. Dữ liệu nhóm KHM là Nhà thuốc/Quầy thuốc Bệnh viện

 

STT

Mã ĐD

Tên KHM

Địa chỉ của KHM

Hồ sơ Pháp lý

Thông tin liên hệ bán hàng

Địa chỉ

Huyện

Tỉnh

ĐKKD

GDP

GPP

Tên NĐD

SĐT

Email

KHM là Bệnh viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

NT1

Nhà thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

NT2

Nhà thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quầy thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

QT1

Quầy thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

QT2

Quầy thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.2. Dữ liệu phân loại KHM là Nhà thuốc/Quầy thuốc Bệnh viện

 

STT

Mã định danh

Tên KHM

Phân loại KHM

Đánh giá phân loại KHM

Số năm hoạt động

QMHĐ (diện tích/m2)

VCSH (triệu đồng)

DTHT (triệu đồng)

TSNH (ngày)

GT HTK (triệu đồng)

Số nhân viên

KHM loại 1

KHM loại 2

KHM loại 3

Nhà thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

NT1

Nhà thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

NT2

Nhà thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

NT3

Nhà thuốc 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quầy thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

QT1

Quầy thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

QT2

Quầy thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

QT3

Quầy thuốc 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  5. Sơ đồ phễu data KHM là Nhà thuốc/Quầy thuốc Phòng khám


 

5.1. Dữ liệu nhóm KHM là Nhà thuốc/Quầy thuốc Phòng khám

 

STT

Mã ĐD

Tên KHM

Địa chỉ của KHM

Hồ sơ Pháp lý

Thông tin liên hệ bán hàng

Địa chỉ

Huyện

Tỉnh

ĐKKD

GDP

GPP

Tên NĐD

SĐT

Email

KHM là Phòng khám

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

NT1

Nhà thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

NT2

Nhà thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quầy thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

QT1

Quầy thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

QT2

Quầy thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.2. Dữ liệu phân loại KHM của Nhà thuốc/Quầy thuốc Phòng khám

 

STT

Mã định danh

Tên KHM

Phân loại KHM

Đánh giá phân loại KHM

SN

QMHĐ (diện tích/m2)

VCSH (triệu đồng)

DTHT (triệu đồng)

TSNH

(ngày)

GT HTK (triệu đồng)

Số nhân viên

KHM loại 1

KHM loại 2

KHM loại 3

Nhà thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

NT1

Nhà thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

NT2

Nhà thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

NT3

Nhà thuốc 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quầy thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

QT1

Quầy thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

QT2

Quầy thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

QT3

Quầy thuốc 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  6. Sơ đồ phễu data KHM là Nhà thuốc/Quầy thuốc TTYT


 


6.1. Dữ liệu nhóm KHM là Nhà thuốc/Quầy thuốc TTYT

 

STT

Mã ĐD

Tên KHM

Địa chỉ của KHM

Hồ sơ Pháp lý

Thông tin liên hệ bán hàng

Địa chỉ

Huyện

Tỉnh

ĐKKD

GDP

GPP

Tên NĐD

SĐT

Email

KHM TTYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

NT1

Nhà thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

NT2

Nhà thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quầy thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

QT1

Quầy thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

QT2

Quầy thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.2. Dữ liệu phân loại KHM của Nhà thuốc/Quầy thuốc TTYT

 

STT

Mã định danh

Tên KHM

Phân loại KHM

Đánh giá phân loại KHM

SN

QMHĐ (diện tích/m2)

VCSH (triệu đồng)

DTHT (triệu đồng)

TSNH (ngày)

GT HTK (triệu đồng)

Số nhân viên

KHM loại 1

KHM loại 2

KHM loại 3

Nhà thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

NT1

Nhà thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

NT2

Nhà thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

NT3

Nhà thuốc 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quầy thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

QT1

Quầy thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

QT2

Quầy thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

QT3

Quầy thuốc 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  7. Sơ đồ phễu data KHM là Nhà thuốc/Quầy thuốc Tư nhân


  7.1. Dữ liệu nhóm KHM là Nhà thuốc/Quầy thuốc Tư nhân

STT

Mã ĐD

Tên KHM

Địa chỉ của KHM

Hồ sơ Pháp lý

Thông tin liên hệ bán hàng

Địa chỉ

Huyện

Tỉnh

ĐKKD

GDP

GPP

Tên NĐD

SĐT

Email

KHM Tư nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

NT1

Nhà thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

NT2

Nhà thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quầy thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

QT1

Quầy thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

QT2

Quầy thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.2. Dữ liệu phân loại KHM của Nhà thuốc/Quầy thuốc Tư nhân

 

STT

Mã định danh

Tên KHM

Phân loại KHM

Đánh giá phân loại KHM

SN

QMHĐ (diện tích/m2)

VCSH (triệu đồng)

DTHT (triệu đồng)

TSNH (ngày)

GT HTK (triệu đồng)

Số nhân viên

KHM loại 1

KHM loại 2

KHM loại 3

Nhà thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

NT1

Nhà thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

NT2

Nhà thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

NT3

Nhà thuốc 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quầy thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

QT1

Quầy thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

QT2

Quầy thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

QT3

Quầy thuốc 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  8. Sơ đồ phễu data KHM là Tủ thuốc Trạm y tế


  8.1. Dữ liệu nhóm KHM là Tủ thuốc Trạm y tế

 

STT

Mã ĐD

Tên KHM

Địa chỉ của KHM

Hồ sơ Pháp lý

Thông tin liên hệ bán hàng

Địa chỉ

Huyện

Tỉnh

ĐKKD

GDP

GPP

Tên NĐD

SĐT

Email

KHM Tủ thuốc Trạm Y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

TT1

Tủ thuốc xã 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

TT2

Tủ thuốc xã 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.2. Dữ liệu phân loại KHM của Tủ thuốc Trạm y tế

 

STT

Mã định danh

Tên KHM

Phân loại KHM

Đánh giá phân loại KHM

Số năm hoạt động

QM HĐ (diện tích/m2)

 VCSH

(triệu đồng)

DTHT

(triệu đồng)

TSNH (ngày)

GT HTK (triệu đồng)

Số nhân viên

KHM loại 1

KHM loại 2

KHM loại 3

Tủ thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

TT1

Tủ thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

TT2

Tủ thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

TT2

Tủ thuốc 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  9. Hướng dẫn xem báo cáo truyền thông theo ngày

Người dùng thực hiện truy cập báo cáo Dữ liệu chạy truyền thông hàng ngày: Trên báo cáo sẽ có các thông tin về thời gian chạy truyền thông theo ngày để lọc dữ liệu cần xem và đều có thể xuất báo cáo ra các dạng Excel, Word, PDF

Đường dẫn báo cáo: Salesforce CDP Báo cáo  >> CEVPharma >> Báo cáo dữ liệu chạy truyền thông theo ngày >> Nhấn Print để in ra theo báo cáo.

 

III. Sơ đồ phễu Data và Dữ liệu Báo cáo kết quả chạy truyền thông của khách hàng mục tiêu và phân bổ KHM tới NVBH



 

  1. Data Dữ liệu Báo cáo trả kết quả truyền thông theo ngày KHM mục tiêu cho Giám đốc phụ trách sàn giao dịch TMĐT Quốc tế CEVPharma (CEVPharma)


 

STT

Mã ĐD

Tên KHM

Địa chỉ của KHM

Hồ sơ Pháp lý

Thông tin liên hệ bán hàng

Trả kết quả TT

Địa chỉ

Huyện

Tỉnh

ĐKKD

GDP

GPP

Tên NĐD

SĐT

Email

KHM là Công ty dược

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

NT1

Nhà thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

NT2

Nhà thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quầy thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

QT1

Quầy thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

QT2

Quầy thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHM là Bệnh viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

NT1

Nhà thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

NT2

Nhà thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quầy thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

QT1

Quầy thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

QT2

Quầy thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHM là Phòng khám

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

NT1

Nhà thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

NT2

Nhà thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quầy thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

QT1

Quầy thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

QT2

Quầy thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHM TTYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

NT1

Nhà thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

NT2

Nhà thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quầy thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

QT1

Quầy thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

QT2

Quầy thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHM Tư nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

NT1

Nhà thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

NT2

Nhà thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quầy thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

QT1

Quầy thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

QT2

Quầy thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHM Tủ thuốc Trạm Y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

TT1

Tủ thuốc xã 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

TT2

Tủ thuốc xã 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1. Data Dữ liệu Báo cáo trả kết quả truyền thông theo ngày KHM mục tiêu là NT/QL công ty Dược

a) Thông tin KHM mục tiêu

 

STT

Mã ĐD

Tên KHM

Địa chỉ của KHM

Hồ sơ Pháp lý

Thông tin liên hệ bán hàng

Trả kết quả TT

Địa chỉ

Huyện

Tỉnh

ĐKKD

GDP

GPP

Tên NĐD

SĐT

Email

KHM là Công ty dược

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

NT1

Nhà thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

NT2

Nhà thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quầy thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

QT1

Quầy thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

QT2

Quầy thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b) Phân loại KHM mục tiêu

 

STT

Mã định danh

Tên KHM

Phân loại KHM

Đánh giá phân loại KHM

Trả kết quả TT

Số năm HĐ

QMHĐ (diện tích/m2)

VCSH (triệu đồng)

DTHT (triệu đồng)

TSNH (ngày)

GT HTK (triệu đồng)

Số nhân viên

KHM loại 1

KHM loại 2

KHM loại 3

Nhà thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

NT1

Nhà thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

NT2

Nhà thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

NT3

Nhà thuốc 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quầy thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

QT1

Quầy thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

QT2

Quầy thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

QT3

Quầy thuốc 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2. Data Dữ liệu Báo cáo trả kết quả truyền thông theo ngày KHM mục tiêu là NT/QL Bệnh viện

a) Thông tin KHM mục tiêu

 

STT

Mã ĐD

Tên KHM

Địa chỉ của KHM

Hồ sơ Pháp lý

Thông tin liên hệ bán hàng

Trả kết quả TT

Địa chỉ

Huyện

Tỉnh

ĐKKD

GDP

GPP

Tên NĐD

SĐT

Email

KHM là Bệnh viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

NT1

Nhà thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

NT2

Nhà thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quầy thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

QT1

Quầy thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

QT2

Quầy thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b) Phân loại KHM mục tiêu

 

STT

Mã định danh

Tên KHM

Phân loại KHM

Đánh giá phân loại KHM

Trả kết quả TT

Số năm HĐ

QMHĐ (diện tích/m2)

VCSH (triệu đồng)

DTHT (triệu đồng)

TSNH (ngày)

GT HTK (triệu đồng)

Số nhân viên

KHM loại 1

KHM loại 2

KHM loại 3

Nhà thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

NT1

Nhà thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

NT2

Nhà thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

NT3

Nhà thuốc 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quầy thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

QT1

Quầy thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

QT2

Quầy thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

QT3

Quầy thuốc 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3. Data Dữ liệu Báo cáo trả kết quả truyền thông theo ngày KHM mục tiêu là NT/QL Phòng khám

a) Thông tin KHM mục tiêu

 

STT

Mã ĐD

Tên KHM

Địa chỉ của KHM

Hồ sơ Pháp lý

Thông tin liên hệ bán hàng

Trả kết quả TT

Địa chỉ

Huyện

Tỉnh

ĐKKD

GDP

GPP

Tên NĐD

SĐT

Email

KHM là Phòng khám

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

NT1

Nhà thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

NT2

Nhà thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quầy thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

QT1

Quầy thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

QT2

Quầy thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b) Phân loại KHM mục tiêu

 

STT

Mã định danh

Tên KHM

Phân loại KHM

Đánh giá phân loại KHM

Trả kết quả TT

Số năm HĐ

QMHĐ (diện tích/m2)

VCSH (triệu đồng)

DTHT (triệu đồng)

TSNH (ngày)

GT HTK (triệu đồng)

Số nhân viên

KHM loại 1

KHM loại 2

KHM loại 3

Nhà thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

NT1

Nhà thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

NT2

Nhà thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

NT3

Nhà thuốc 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quầy thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

QT1

Quầy thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

QT2

Quầy thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

QT3

Quầy thuốc 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4. Data Dữ liệu Báo cáo trả kết quả truyền thông theo ngày KHM mục tiêu là NT/QL TTYT

a) Thông tin KHM mục tiêu

 

STT

Mã ĐD

Tên KHM

Địa chỉ của KHM

Hồ sơ Pháp lý

Thông tin liên hệ bán hàng

Trả kết quả TT

Địa chỉ

Huyện

Tỉnh

ĐKKD

GDP

GPP

Tên NĐD

SĐT

Email

KHM là TTYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

NT1

Nhà thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

NT2

Nhà thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quầy thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

QT1

Quầy thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

QT2

Quầy thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b) Phân loại KHM mục tiêu

 

STT

Mã định danh

Tên KHM

Phân loại KHM

Đánh giá phân loại KHM

Trả kết quả TT

Số năm HĐ

QMHĐ (diện tích/m2)

VCSH (triệu đồng)

DTHT (triệu đồng)

TSNH (ngày)

GT HTK (triệu đồng)

Số nhân viên

KHM loại 1

KHM loại 2

KHM loại 3

Nhà thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

NT1

Nhà thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

NT2

Nhà thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

NT3

Nhà thuốc 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quầy thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

QT1

Quầy thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

QT2

Quầy thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

QT3

Quầy thuốc 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5. Data Dữ liệu Báo cáo trả kết quả truyền thông theo ngày KHM mục tiêu là NT/QL tư nhân

a) Thông tin KHM mục tiêu

 

STT

Mã ĐD

Tên KHM

Địa chỉ của KHM

Hồ sơ Pháp lý

Thông tin liên hệ bán hàng

Trả kết quả TT

Địa chỉ

Huyện

Tỉnh

ĐKKD

GDP

GPP

Tên NĐD

SĐT

Email

KHM tư nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

NT1

Nhà thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

NT2

Nhà thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quầy thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

QT1

Quầy thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

QT2

Quầy thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b) Phân loại KHM mục tiêu

 

STT

Mã định danh

Tên KHM

Phân loại KHM

Đánh giá phân loại KHM

Trả kết quả TT

Số năm HĐ

QMHĐ (diện tích/m2)

VCSH (triệu đồng)

DTHT (triệu đồng)

TSNH (ngày)

GT HTK (triệu đồng)

Số nhân viên

KHM loại 1

KHM loại 2

KHM loại 3

Nhà thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

NT1

Nhà thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

NT2

Nhà thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

NT3

Nhà thuốc 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quầy thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

QT1

Quầy thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

QT2

Quầy thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

QT3

Quầy thuốc 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6. Data Dữ liệu Báo cáo trả kết quả truyền thông theo ngày KHM mục tiêu là Tủ thuốc trạm y tế

a) Thông tin KHM mục tiêu

 

STT

Mã ĐD

Tên KHM

Địa chỉ của KHM

Hồ sơ Pháp lý

Thông tin liên hệ bán hàng

Trả kết quả TT

Địa chỉ

Huyện

Tỉnh

ĐKKD

GDP

GPP

Tên NĐD

SĐT

Email

KHM Tủ thuốc Trạm Y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

TT1

Tủ thuốc xã 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

TT2

Tủ thuốc xã 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

TT3

Tủ thuốc xã 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b) Phân loại KHM mục tiêu

 

STT

Mã định danh

Tên KHM

Phân loại KHM

Đánh giá phân loại KHM

Trả kết quả TT

Số năm hoạt động

QM HĐ (diện tích/m2)

 VCSH

(triệu đồng)

DTHT

(triệu đồng)

TSNH (ngày)

GT HTK (triệu đồng)

Số nhân viên

KHM loại 1

KHM loại 2

KHM loại 3

Tủ thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

TT1

Tủ thuốc 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

TT2

Tủ thuốc 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

TT2

Tủ thuốc 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  2. Báo cáo kết quả chăm sóc KHM mục tiêu và tiềm năng của Nhân viên Bán hàng


2.1. Báo cáo chăm sóc KHM mục tiêu trước giao dịch của NVBH online hội sở

2.2  Bảng báo cáo chăm sóc KHM mục tiêu hàng ngày của NVBH online hội sở

Đường dẫn báo cáo: Salesforce CDP Báo cáo  >> CEVPharma >> Báo cáo chăm sóc KHM mục tiêu hàng ngày của NVBH online hội sở >> Nhấn Print để in ra theo báo cáo

 

STT

Mã định danh

 

NVBH Online

KHM

Vị trí địa lý

CSKH của NVBH Online

Kênh chăm sóc

Nội dung chăm sóc

Tên KHM

SĐT

Email

Tỉnh

Thành phố

Quận

Huyện

Phường

Nhóm thuốc

Thuốc

Call Center

Email

Chát

Nội dung

Ngày CS

 

TT05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2. Báo cáo chăm sóc KHM tiềm năng trong và sau giao dịch của NVBH online hội sở

a) Giải thích từ ngữ:

- CTVBH được hiểu là Cộng tác viên bán hàng

- Tên KHM PSGD được hiểu là Khách hàng mua phát sinh giao dịch

- SLĐH PSGD được hiểu là Số lượng đơn hàng phát sinh giao dịch

- GTĐH được hiểu là Giá trị đơn hàng

- SLĐH YCVC được hiểu là Số lượng đơn hàng yêu cầu vận chuyển

- TGTĐH được hiểu là Tổng giá trị đơn hàng

                   b)  Bảng báo cáo chăm sóc khách hàng tiềm năng hàng ngày

Đường dẫn báo cáo: Salesforce CDP Báo cáo  >> CEVPharma >> Báo cáo chăm sóc KHM tiềm năng trong và sau giao dịch  của NVBH online hội sở>> Nhấn Print để in ra theo báo cáo

 

STT

Mã định danh

Tên NVBH

Tên CTV BH

Tên KHM PSGD

Địa chỉ  KHM

Xóm, Xã, Huyện

Ngày giao dịch

SLĐH PSGD

GTĐH

SLĐH YCVC

TGTĐH

1

2

3

4

5

6

7

8

9

1

 

Nguyễn thị A

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                    

                   2.3 Báo cáo phân bổ NVBH Online hỗ trợ NVBH Offline đối với KHM mục tiêu, tiềm năng và khách hàng đã chuyển đổi

Đường dẫn báo cáo: Salesforce CDP Báo cáo  >> CEVPharma >> Báo cáo phân bổ NVBH Online hỗ trợ NVBH Offline đối với KHM mục tiêu, tiềm năng và khách hàng đã chuyển đổi >> Nhấn Print để in ra theo báo cáo

 

 

 

STT

 

Mã định danh

 

NVBH Online hỗ trợ

KHM

Vị trí địa lý

Hỗ trợ CSKH cho NVBH Offline

Kênh hỗ trợ

Nội dung hỗ trợ

Tên KHM

SĐT

Email

Tỉnh

Thành phố

Quận

Huyện

Phường

Nhóm thuốc

Thuốc

Call Center

Email

Chát

Nội dung

Ngày hỗ trợ

 

TT06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  3. Trường thông tin phân hệ quản lý KHM


STT

Tên trường thông tin phân hệ QL KHM

Mô tả trường thông tin

Dữ liệu về KHM mục tiêu hoặc tiềm năng  

1

Giám đốc phụ trách CEVPharma

2

Nhân viên Bán hàng Online

Danh sách  NVBH tại Hội sở CEVPharma Hà Nội và HCM

3

Nhân viên Bán hàng Offline

Danh sách NVBH tại 571 Huyện của 63 Tỉnh/Thành phố

4

Nguồn KHM Mục tiêu hoặc Tiềm năng

- 77.829 KHM là Nhà thuố/Quầy thuốc Bệnh viện; Nhà thuố/Quầy thuốc Tư nhân; Nhà thuố/Quầy thuốc Công ty dược; Nhà thuố/Quầy thuốc Phòng khám; Nhà thuố/Quầy thuốc Trung tâm y tế; Tủ thuốc trạm y tế.
- Nội bộ giới thiệu
- VTP giới thiệu khách hàng
- Truyền thông Online và Offline
- Website (Call Center, Chát, Truy cập)

5

Dữ liệu đánh giá KHM mục tiêu hoặc tiềm năng

- Ngành / nghề 

- Quy mô công ty

- Số lượng nhân viên

- Doanh thu hàng năm

- Quan điểm của người ra quyết định

- Địa lý

6

Hành vi KHM mục tiêu hoặc tiềm năng

- Thái độ đối với sự thay đổi

- Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định

- Mô hình xem xét và ra quyết định

- Độ dài của chu kỳ mua

- Tác động của những người có ảnh hưởng nội bộ

- Những rào cản và phản đối điển hình

- Tăng trưởng hàng năm.

7

Trạng thái chăm sóc KHM mục tiêu hoặc tiềm năng

Mới
Đang chăm sóc
Nuôi dưỡng
Không phù hợp
Đã thu thập đủ thông tin

8

Đánh giá mức độ tương tác của KHM mục tiêu hoặc tiềm năng

Có tương tác
Tương tác cao
Ít tương tác

9

Loại tổ chức

Tổ chức

10

Mã số thuế

 

11

Số điện thoại của tổ chức

 

12

Hồ sơ pháp lý của tổ chức

Giấy phép Đăng ký kinh doanh; Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dược; Giấy phép thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc đạt tiêu chuẩn GPP. 

 Inbound Marketing

 

Truyền thông tìm kiếm KHM mục tiêu hoặc KHM tiềm năng

14

Phân loại Khách hàng mua mục tiêu hoặc tiềm năng

Nhà thuốc/Quầy thuốc Bệnh viện;

Nhà thuốc/Quầy thuốc Tư nhân;

Nhà thuốc/Quầy thuốc Công ty dược;

Nhà thuốc/Quầy thuốc Phòng khám;

Nhà thuốc/Quầy thuốc Trung tâm y tế;

Tủ thuốc trạm y tế.

15

Loại hình  kinh doanh

Cơ sở bán lẻ thuốc trên toàn quốc

 

Quốc gia

Việt Nam

 

Miền

Miền Bắc/Miền Trung/Miền Nam
Phân loại theo Tỉnh/ thành của VN

 

Khu vực

Phân loại khu vực theo Tỉnh/ thành VN

16

Địa chỉ KHM mục tiêu hoặc tiềm năng

-  Số nhà / Đường / Phường / Quận / Thành phố

-  Thôn, Bản/ Xã / Huyện/ Tỉnh

17

Sản phẩm Thuốc quan tâm (Dựa trên lịch sử mua hàng của KHM)

- Danh mục Thuốc theo 27 nhóm lớn theo tác dụng điều trị,; (1) Theo tên hoạt chất; (2) Theo đường dùng, dạng dùng; (3) Theo hạng bệnh biện

- Danh mục Thuốc được sắp xếp theo từng theo nhóm dược lý: Đường dùng, dạng dùng của thuốc: (1) Uống, (2) Tiêm, (3) Dùng ngoài, (4) Đặt, (5)  Hô hấp

- Danh mục Thuốc được sắp xếp theo cơ cấu tiêu thụ, theo phương pháp phân tích VEN: (1) Mã định danh (2) Tên thuốc (3) thành phần; (3) công dụng; (4)   Hàm lượng, (5 ) Đơn vị tính, (6 ) Đơn vị liều dùng, (7 ) Lô sản xuất, (8 ) Hạn sử dụng, (9 ) Cơ sở sản xuất , (10 ) Tiêu chuẩn sản xuất (GMP-EU, PICS, GMP-WHO), (11 ) Nước sản xuất

18

Ngày phê duyệt tài khoản cho KHM chính thức được đặt đơn hàng.

 

 

20

Số năm trong lĩnh vực kinh doanh thuốc (năm)

 

21

Quy mô Tổ chức/Doanh nghiệp

Quy mô doanh nghiệp lớn
Quy mô doanh nghiệp vừa
Quy mô doanh nghiệp nhỏ
Quy mô doanh nghiệp siêu nhỏ

22

Nguồn vốn chủ sở hữu của Tổ chức/ Doanh nghiệp

 

23

Doanh thu bình quân hàng tháng, năm của Tổ chức/ Doanh nghiệp

 

24

Tần suất nhập hàng

 

24

Giá trị duy trì hàng tồn kho hàng tháng

Giá trị duy trì hàng tồn kho được tính toán trên cơ sở doanh thu bình quân của 3 tháng trước đó/01 tháng = giá trị bán hàng/1thangs x 80% = giá trị lượng hàng duy trì tồn kho bình quân.

25

Số nhân viên trong Tổ chức/ Doanh nghiệp

Nhập thủ công

26

Phân Loại KHM là đại lý phân phối 100% thuốc của Vimedimex trên CEVPharma

Đại lý cấp 1
Đại lý cấp 2
Đại lý cấp 3

Thông tin người ra quyết định mua hàng

30

Họ và tên

 

31

Ngày sinh

 

32

Số di động

 

33

Email

 

34

Chức danh

 

35

Người ra quyết định

 

36

Sở thích

 

37

Địa chỉ của người liên hệ

 

38

Kênh tiếp cận Online

 

 

Truyền hình KTS- Youtube (Video, Visual)

 

 

Mạng xã hội

 

 

Tài khoản Facebook

 

 

Tài khoản Instagram

 

 

Tài khoản Linkedln

 

 

Tài khoản Twitter

 

 

Tài khoản Zalo

 

Báo điện tử (Số lượng)

 

39

Kênh tiếp cận Offline

 

 

Báo giấy

 

 

Người giới thiệu

 

 

Sự kiện

 

 

Quảng cáo ngoài trời

 

 

IV.  Sơ đồ Phễu Data và Dữ liệu truyền thông KHM là cá nhân


1. Báo cáo dữ liệu chạy truyền thông theo ngày với KHM là cá nhân

 

STT

Mã Định danh

Thông tin KHM cá nhân

Vị trí địa lý

Nhân khẩu học

Thu nhập

Nghề nghiệp

Hành vi mua hàng

Tên KHM cá nhân

SĐT

Email

Tỉnh

Thành phố

Quận

Huyện

Phường

Giới tính

Độ tuổi

Trình độ

 

TT07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Hướng dẫn xem Báo cáo dữ liệu chạy truyền thông theo ngày với KHM là cá nhân

Người dùng thực hiện truy cập Báo cáo dữ liệu chạy truyền thông theo ngày với KHM là cá nhân:

Trên báo cáo sẽ có các thông tin về thời gian chạy truyền thông theo ngày để lọc dữ liệu cần xem và đều có thể xuất báo cáo ra các dạng Excel, Word, PDF

Đường dẫn báo cáo: Salesforce CDP Báo cáo  >> CEVPharma >> Báo cáo dữ liệu chạy truyền thông theo ngày với KHM là cá nhân >> Nhấn Print để in ra theo báo cáo:

2.1 Báo cáo dữ liệu trả kết quả truyền thông theo ngày KHM là cá nhân cho Giám đốc phụ trách sàn giao dịch TMĐT Quốc tế CEVPharma (CEVPharma)

 

STT

Mã định

danh

Thông tin KHM cá nhân

Vị trí địa lý

Nhân khẩu học

Thu nhập

Nghề nghiệp

Hành vi mua hàng

Trả kết quả cho GĐ phụ trách CEVPharma

Tên KHM cá nhân

SĐT

Email

Tỉnh

Thành phố

Quận

Huyện

Phường

Giới tính

Độ tuổi

Trình độ

 

TT08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2 Dữ liệu báo cáo trả kết quả truyền thông theo ngày KHM là cá nhân cho Giám đốc phụ trách CEVPharma

Đường dẫn báo cáo: Salesforce CDP Báo cáo  >> CEVPharma >> Báo cáo dữ liệu trả kết quả truyền thông theo ngày KHM là cá nhân cho Giám đốc phụ trách CEVPharma >> Nhấn Print để in ra theo báo cáo:

 

 

 

3. Báo cáo phân bổ KHM là cá nhân cho NVBH online hội sở chăm sóc (Trước, Trong, Sau khi giao dịch)

 

STT

Mã định

danh

NVBH Online

KHM là cá nhân

Vị trí địa lý

CSKH của NVBH Online

Kênh chăm sóc

Nội dung chăm sóc

Tên KHM cá nhân

SĐT

Email

Tỉnh

Thành phố

Quận

Huyện

Phường

Nhóm Điều trị

Thuốc

Call Center

EmailChát

Nội dung

Ngày CS

 

TT09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1 Báo cáo phân bổ KHM là cá nhân cho NVBH online hội sở chăm sóc (Trước, Trong, Sau khi giao dịch)

Đường dẫn báo cáo: Salesforce CDP Báo cáo  >> CEVPharma >> Báo cáo phân bổ KHM là cá nhân cho NVBH online hội sở chăm sóc (Trước, Trong, Sau khi giao dịch) >> Nhấn Print để in ra theo báo cáo:

3.2 Trường thông tin phân hệ quản lý KHM là cá nhân

STT

Tên trường thông tin KHM là cá nhân

Mô tả trường thông tin

Thông tin về KHM là cá nhân

 

1

Nhân viên phụ trách KHM là cá nhân

Phân công tự động theo tỉnh thành cho từng cá nhân (KH chưa có tỉnh thành chia đều cho các nhân viên team bán chéo

2

Nguồn KHTN

MB Miniapp; Marketing; ; Phone, chat

3

Trạng Thái khách hàng cá nhân TN

Mới; Đang chăm sóc; Nuôi dưỡng; Không phù hợp; Đã thu thập đủ thông tin

4

Đánh giá

Có tương tác; Tương tác cao; Ít tương tác;

5

Loại khách hàng

Cá nhân

Marketing CEO

 

Khách hàng Bán chéo

 

Nhân khẩu học

 

7

Họ và tên

 

8

Ngày sinh

 

9

Số di động

 

10

Email

 

11

Giới tính

 

12

Độ tuổi

 

13

Trình độ học vấn

 

14

Thu nhập

 

15

Nghề nghiệp

 

16

Hành vi mua hàng

Để sử dụng; Để bán

Thông tin về sản phảm khách hàng quan tâm

17

Sản phẩm Thuốc quan tâm

(Dựa vào lịch sử mua hàng )

- Danh mục Thuốc theo 27 nhóm điều trị ; (1) Theo tên hoạt chất; (2) Theo đường dùng, dạng dùng; (3) Theo hạng bệnh biện

- Danh mục Thuốc được sắp xếp theo từng nhóm điều trị : Đường dùng, dạng dùng của thuốc: (1) Uống, (2) Tiêm, (3) Dùng ngoài, (4) Đặt, (5)  Hô hấp

- Danh mục Thuốc được sắp xếp theo cơ cấu tiêu thụ, theo phương pháp phân tích VEN: (1) thành phần; (2) công dụng; (3) dạng bào chế; (4) Nhà sản xuất. (5) Tiêu chuẩn của nhà Sản xuất (GMP-WHO; PICS-GMP; GMP-EU) Nước sản xuất,…

Thông tin về KH theo tiêu thức địa lý  

19

Quốc gia

Việt Nam

20

Miền

Miền Bắc; Miền Trung; Miền Nam
Phân loại theo Tỉnh; thành phố

21

Khu vực

Phân loại khu vực theo Tỉnh; thành phố

24

Địa chỉ

- Số nhà, Đường, Phường, Quận, Thành phố

- Thôn, Bản, Xã , Huyện,Tỉnh

25

Kênh tiếp cận

 

26

Tài khoản Facebook

 

27

Tài khoản Instagram

 

28

Tài khoản Linkedln

 

29

Tài khoản Twitter

 

30

Tài khoản Youtube

 

30

Tài khoản Zalo

 

 

To install this Web App in your iPhone/iPad press and then Add to Home Screen.