True

QUY TRÌNH MARKETING THƯƠNG HIỆU VIMEDIMEX, THƯƠNG HIỆU CEVPHARMA, THƯƠNG HIỆU NHÀ SẢN XUẤT, NHÀ CUNG ỨNG

I. TRUYỀN THÔNG THƯƠNG HIỆU NHÀ SẢN XUẤT, NHÀ CUNG ỨNG

1. Truyền thông thương hiệu Nhà sản xuất thuốc hóa dược, sinh phẩm

2. Truyền thông thương hiệu Nhà cung ứng

3. Quy trình lõi Tính năng hiển thị hình ảnh, thương hiệu, sản phẩm dạng trượt (Image sliders) của Nhà sản xuất, Nhà cung ứng


Slider – Thanh trượt là một phần tử thiết kế được sử dụng để hiển thị hình ảnh và video thương hiệu Nhà sản xuất, Nhà cung ứng trên trang Website CEVPharma. Nó hoạt động giống như một bản trình chiếu, hiển thị một hình ảnh hoặc Virual cùng một lúc. Nội dung của Slider thay đổi sau một vài giây hoặc khi Khách hàng mua truy cập nhấp vào để xem nội dung tiếp theo.

Với những đặc điểm trên, Slider – thanh trượt có thể giúp NVMKT tiết kiệm không gian và thu hút Nhà sản xuất, Nhà cung ứng truy cập bằng các hình ảnh động bắt mắt và nội dung được nhắm mục tiêu. Dưới đây là một số ứng dụng hàng đầu của Slider có thể áp dụng cho Website CEVPharma. 3.1 Ứng dụng hàng đầu của Slider – Thanh trượt trong Web Design

Mặc dù thanh trượt không phù hợp với mọi trang web, nhưng có một số yếu tố có thể cải tiến để tương thích khi thiết kế Website CEVPharma. Bắt đầu bằng cách phân tích những gì Nhà sản xuất, Nhà cung ứng đang tìm kiếm và cách mỗi trang trên trang Website CEVPharma có thể giúp Nhà sản xuất, Nhà cung ứng hoàn thành mục tiêu đó.

Trường hợp thanh trượt củng cố thương hiệu và nâng cao lòng tin của Nhà sản xuất, Nhà cung ứng, có thể là một phần quan trọng của UX. Ngược lại, nếu thanh trượt tạo ra sự phân tâm và nhầm lẫn, thì Slider sẽ tác động tiêu cực đến tỷ lệ chuyển đổi.

Website CEVPharma nên tránh làm cho các thanh trượt trở nên mất tập trung bằng cách giảm thiểu quá trình chuyển đổi và chọn các hiệu ứng mờ dần thay vì các thanh trượt ngang với hiệu ứng chuyển tiếp kém chất lượng.

Việc giúp Nhà sản xuất, Nhà cung ứng có thể điều hướng dễ dàng với các nút mũi tên đáng chú ý để di chuyển tới và lui. Tối ưu hóa thời gian tải trang bằng cách sử dụng kích thước hình ảnh nhỏ nhất có thể và đợi tải các trang trình bày sau đó trong băng chuyền, vì NBH có thể không có nhu cầu xem chúng.

3.2. Tạo Slide thương hiệu Nhà sản xuất, Nhà cung ứng trên Admin  

Để tạo slide thương hiệu Nhà sản xuất, Nhà cung ứng Admin hệ thống vào trang cevpharma.com.vn và sau đó tại mục Trang web -> Sản phẩm -> Nhà sản xuất và nhà cung ứng. Tại đây admin tiến hành khai báo các thông tin về tên, logo và khai báo loại hình của đơn vị là Nhà sản xuất hay nhà cung ứng.

Tại đây hệ thống cũng đồng thời cho người dùng khai báo các thông tin về sản phẩm của nhà sản xuất hay nhà cung ứng này để phục vụ việc hiển thị thông tin bộ lọc ở trên trang sản phẩm. 

3.3. Tạo Slide thương hiệu Nhà sản xuất, Nhà cung ứng trên Gian hàng chính hãng Kim Cương mang thương hiệu Vimedimex trưng bày, giới thiệu hơn 8000 khoản mục thuốc hóa dược, sinh phẩm mang thương hiệu Nhà sản xuất, Nhà cung ứng trên Sàn giao dịch thương mại điện tử Quốc Tế Vimedimex.

Bước 1: Nhà Sản xuất, Nhà Cung ứng truy cập đường link  https://CEVPharma.com.vn/  và ngay lập tức tại trang chủ của Website CEVPharma Nhà sản xuất, Nhà cung ứng sẽ nhìn thấy Gian hàng chính hãng Kim Cương mang thương hiệu Vimedimex trưng bày, giới thiệu hơn 8000 khoản mục thuốc hóa dược, sinh phẩm mang thương hiệu Nhà sản xuất, Nhà cung ứng trên trang chủ của Website CEVPharma được sắp xếp vào 27 nhóm lớn, theo tác dụng điều trị, theo Nhóm tác dụng dược lý, theo đường dùng, dạng dùng, theo Hạng bệnh viện.

Bước 2: Tại đây, Nhà sản xuất, Nhà cung ứng hãy sử dụng các thanh trượt để hiển thị chuỗi và tạo hình ảnh trực quan thương hiệu Nhà Sản xuất, Nhà Cung ứng có thể tìm kiếm thuốc hóa dược, sinh phẩm được sắp xếp vào 27 nhóm lớn, theo tác dụng điều trị, theo tác dụng dược lý: (1) Nhóm Thuốc gây tê, gây mê, thuốc giãn cơ, giải giãn cơ; (2) Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt; chống viêm không steroid; thuốc điều trị gút và các bệnh xương khớp; (3) Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn; (4) Nhóm Thuốc giải độc và các thuốc dùng trong trường hợp ngộ độc; (5) Nhóm Thuốc chống co giật, chống động kinh; (6) Nhóm Thuốc điều trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn; (7) Nhóm Thuốc điều trị đau nửa đầu; (8) Nhóm Thuốc điều trị ung thư và điều hòa miễn dịch (9) Nhóm Thuốc điều trị bệnh đường tiết niệu; (10) Nhóm Thuốc chống parkinson (11) Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu (12) Nhóm Thuốc tim mạch (13) Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu (14) Nhóm Thuốc dùng chẩn đoán (15) Nhóm Thuốc tẩy trùng và sát khuẩn (16) Nhóm Thuốc lợi tiểu (17) Nhóm Thuốc đường tiêu hóa (18) Nhóm Hocmon và các thuốc tác động vào hệ thống nội tiết (19) Nhóm Huyết thanh và globulin miễn dịch; (20) NhómThuốc làm mềm cơ và ức chế cholinesterase (21) Nhóm Thuốc điều trị bệnh mắt, tai mũi họng (22) Nhóm Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non (23) Nhóm Dung dịch lọc màng bụng, lọc máu (24) Nhóm Thuốc chống rối loạn tâm thần và thuốc tác động lên hệ thần kinh (25) Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp (26) Nhóm Dung dịch điều chỉnh nước, điện giải, cân bằng acid-base và các dung dịch tiêm truyền khác; (27) Nhóm Khoáng chất và vitamin.

Bước 3: Nhà Sản xuất, Nhà Cung ứng mất vài phút nhanh chóng hiểu được thông qua một thanh trượt trong vài giây về Sơ đồ phễu Data và Dữ liệu thuốc hóa dược và sinh phẩm được sắp xếp vào 27 nhóm lớn, theo tác dụng điều trị, theo Nhóm tác dụng dược lý phù hợp với đường dùng, dạng dùng, hạng bệnh viện,. Tiếp đến, Nhà Sản xuất, Nhà Cung ứng lọc dữ liệu về từng khoản mục Thuốc, TPCN theo đường dùng, dạng dùng: (1) Đường uống bao gồm các thuốc: uống, ngậm, nhai, đặt dưới lưỡi; (2) Đường tiêm bao gồm các thuốc: tiêm bắp, tiêm dưới da, tiêm trong da, tiêm tĩnh mạch, tiêm truyền, tiêm vào ổ khớp, tiêm nội nhãn cầu, tiêm trong dịch kính của mắt, tiêm vào các khoang của cơ thể; (3) Đường dùng ngoài bao gồm các thuốc: bôi, xoa ngoài, dán ngoài da, xịt ngoài da, thuốc rửa; (4) Đường đặt bao gồm các thuốc: đặt âm đạo, đặt hậu môn, thụt hậu môn/trực tràng; (5) Đường hô hấp bao gồm các thuốc: phun mù, dạng hít (dung dịch, hỗn dịch, bột dùng để hít), khí dung; (6) Đường nhỏ mắt bao gồm các thuốc: nhỏ mắt, tra mắt; đường nhỏ tai bao gồm các thuốc nhỏ tai; đường nhỏ mũi bao gồm thuốc nhỏ mũi, xịt mũi; (7) Đường dùng, dạng dùng khác được ghi cụ thể trong Danh mục đối với một số thuốc có dạng dùng đặc biệt, khác với các dạng dùng nêu trên;

Bước 4: Nhà Sản xuất, Nhà Cung ứng lọc danh mục thuốc hóa dược và sinh phẩm theo: (1) 27 Nhóm lớn, theo tác dụng điều trị, Theo tác dụng dược lý; Theo nguồn gốc xuất xứ; Theo đơn thành phần và đa thành phần; Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Nhà sản xuất GMP-EU; GMP-PICS; GMP-WHO;  (2) Hạng bênh viện để chọn các khoản mục Thuốc phù hợp với Hạng Bệnh viện được sử dụng: Hạng Bệnh viện Đặc biệt và Hạng I; Bệnh viện Hạng II; Bệnh viện Hạng III; Bệnh viện Hạng IV; Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh là Phòng khám, trạm y tế xã, phường, thị trấn, y tế cơ quan và tương đương 

A picture with a caption

3.4. Sử dụng thanh trượt làm cho sản phẩm của Nhà sản xuất, Nhà cung ứng trở nên nổi bật

Nhà Sản xuất, Nhà Cung ứng truy cập trang Website CEVPharma lần đầu tiên thường muốn biết các tùy chọn của Nhà Sản xuất, Nhà Cung ứng là gì và trang Website CEVPharma phải cung cấp những gì. Thanh trượt nội dung trang chủ Website CEVPharma cung cấp một cái nhìn tổng quan ngắn gọn và cho phép Nhà Sản xuất, Nhà Cung ứng truy cập nhanh chóng xem chi tiết từng khoản mục thuốc, TPCN theo mã định danh của nhóm tác dụng dược lý. Nhà Sản xuất, Nhà Cung ứng chọn từng khoản mục thuốc, TPCN được mô tả thông tin chi tiết: (1) Tên thuốc, (2) Hoạt chất và hàm lượng, (3) Dạng bào chế, (4) Quy cách đóng gói, (5) Đơn vị tính tối thiểu, (6) Lô sản xuất, (7) Hạn sử dụng, (8) Tiêu chuẩn sản xuất (GMP-EU;; PICS, GMP-WHO). (9) Nhà sản xuất; (10) Nước sản xuất; (11) Niêm yết giá bán buôn đã bao gồm VAT, (12) Chính sách chiết khấu (13) Chương trình khuyến mại (14) hiển thị thương hiệu của Nhà sản xuất, Nhà cung ứng

Nếu Nhà Sản xuất, Nhà Cung ứng thường xuyên cập nhật trang Website CEVPharma, các thanh trượt có thể nhấn mạnh các bài viết mới. Trên các trang Website CEVPharma tin tức, tài liệu mới nhất và giật gân nhất thường là trọng tâm của thanh trượt nội dung của Nhà Sản xuất, Nhà Cung ứng. Mọi cập nhật đều đứng đầu miễn là đó là tin tức mới nhất hoặc cung cấp mới nhất. Người dùng sẽ biết ngay khi nào Website CEVPharma có bài viết mới.

Đôi khi một hình ảnh duy nhất tạo nên một tuyên bố mạnh mẽ về thương hiệu của Website CEVPharma. Đôi khi, một bộ sưu tập hình ảnh cung cấp bằng chứng thuyết phục về chất lượng, giá trị và độ tin cậy của Website CEVPharma.

Một thanh trượt không chỉ đơn giản là hiển thị hình ảnh. Nó vừa tổ chức và hiển thị hình ảnh bất kể NVMKT chọn thư viện ảnh với một số hình ảnh nhỏ hay bố cục màn hình toàn trang.

Thư viện ảnh là một thành phần không thể thiếu đối với Website CEVPharma. NBH muốn xem nhiều ảnh sản phẩm trước khi Nhà sản xuất, Nhà cung ứng trực tiếp xem và các thanh trượt cho phép họ lướt nhanh qua.

Các nhà sản xuất trình bày hết màn hình này đến màn hình khác về các tính năng ưu tú của sản phẩm và thiết kế sáng tạo để NBH quan tâm đến chi tiết hơn. Thay vì phải chọn từng hình ảnh riêng lẻ, Nhà sản xuất, Nhà cung ứng có thể nhanh chóng lướt qua, nâng cao trải nghiệm Nhà sản xuất, Nhà cung ứng.

3.5. Hiển thị danh mục thương hiệu Nhà sản xuất, Nhà cung ứng

Từng khoản mục thuốc, thực phẩm chức năng được hiển thị thương hiệu của Nhà sản xuất, Nhà cung ứng hoặc các thông tin tổng quan được trình bày ngắn gọn trên slider cho phép Nhà sản xuất, Nhà cung ứng đánh giá chất lượng và giai điệu tổng thể.

Một thanh trượt cho phép các nhà thiết kế hiển thị danh sách thương hiệu của Nhà sản xuất, Nhà cung ứng ở một định dạng linh hoạt. Nhà sản xuất, Nhà cung ứng có thể xem nhiều hay ít tùy ý, nhưng dù không ở lại lâu nhưng chúng vẫn để lại ấn tượng chung.

(1) Sàn giao dịch thương mại điện tử Quốc Tế CEVPharma cung cấp dịch vụ giao dịch thương mại điện tử B2B bán buôn hàng hóa 24/7 có thể hiển thị danh mục khoản mục thuốc điều trị bệnh chuyên sâu như: Kháng sinh, Gout, Huyến áp, Tiểu đường, Dị ứng, Ung Thư, Viêm gan B, Viêm gan C phổ biến hoặc dễ nhận biết nhất trên Gian hàng chính hãng Kim Cương mang thương hiệu Vimedimex để thu hút các Nhà sản xuất, Nhà cung ứng, nhấn mạnh những khoản mục thuốc đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất GMP-EU; GMP-PICS; GMP-WHO; Thuốc biệt dược gốc hoặc thuốc mới hoặc hiển thị danh mục thuốc theo 27 nhóm lớn, theo tác dụng điều trị, theo tác dụng dược lý,  để giúp Nhà sản xuất, Nhà cung ứng dễ dàng nhận biết hơn.

(2) Thương hiệu Nhà sản xuất, Nhà cung ứng:  Trang Thương Hiệu giúp Website CEVPharma  quản lý toàn bộ Thương Hiệu Nhà sản xuất, Nhà cung ứng, việc tạo Thương Hiệu có thể đem lại những lợi ích sau: (1) Dễ dàng tìm kiếm, quản lý hàng hóa trên trên Gian hàng chính hãng Kim Cương mang thương hiệu Vimedimex; (2) Báo cáo Doanh Thu, Lợi Nhuận theo từng Thương Hiệu giúp Website CEVPharma  đưa ra kế hoạch nhập hàng phù hợp; (3) Hỗ trợ cài đặt Chính sách chiết khấu trực tiếp trên hóa đơn điện tử; Chương trình Khuyến Mãi theo từng Thương Hiệu Nhà sản xuất, Nhà cung ứng; (4) Hỗ trợ hiển thị các Thương Hiệu trên Website CEVPharma 

(3) Cách sử dụng Thương Hiệu Nhà sản xuất, Nhà cung ứng: Tạo Thương Hiệu; Gắn Thương Hiệu Nhà sản xuất, Nhà cung ứng vào Sản Phẩm;

Trường hợp 1: Website CEVPharma tạo Thương Hiệu Nhà sản xuất, Nhà cung ứng trước khi tạo Sản Phẩm, vậy khi Tạo Sản Phẩm có thể lựa chọn Thương Hiệu

Trường hợp 2: Website CEVPharma tạo Sản Phẩm trước khi tạo Thương Hiệu, vậy cần Sửa từng Sản Phẩm để gắn Thương Hiệu Nhà sản xuất, Nhà cung ứng, hoặc Import Cập Nhật Sản Phẩm để bổ sung.

(4) Các Cột - Ý Nghĩa trên trang Thương Hiệu Nhà sản xuất, Nhà cung ứng

Cột

Ý Nghĩa trang thương hiệu Nhà sản xuất, Nhà cung ứng

STT

Số Thự Tự các Thương Hiệu Nhà sản xuất, Nhà cung ứng

ID

ID Thương Hiệu (ID Thương Hiệu tự sinh trên hệ thống của Website CEVPharma  không thể tạo hoặc sửa ID Thương Hiệu)

Tên

Tên Thương Hiệu của Nhà sản xuất, Nhà cung ứng

Mã Thương Hiệu của Nhà sản xuất, Nhà cung ứng

Ảnh

Ảnh Thương Hiệu (Hỗ trợ hiển thị Ảnh Thương Hiệu trên Website CEVPharma  )

Mã định danh 27 nhóm lớn, theo tác dụng điều trị, theo tác dụng dược lý

Số lượng sản phẩm được sắp xếp vào 27 nhóm lớn, Theo tác dụng điều trị, Theo tác dụng dược lý; T heo nguồn gốc xuất xứ; Theo đơn thành phần và đa thànhphần; theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Nhà sản xuất GMP-EU; GMP-PICS; GMP-WHO thuộc Thương Hiệu của Nhà sản xuất, Nhà cung ứng (Có thể click vào từng nhóm/ 27 nhóm lớn, theo tác dụng điều trị, theo tác dụng dược lý để hiển thị ra Sản Phẩm đang thuộc Thương Hiệu Nhà sản xuất, Nhà cung ứng nào)

Thứ tự

Thứ tự của Thương Hiệu Nhà sản xuất, Nhà cung ứng (Hỗ trợ thứ tự hiển thị các Thương Hiệu Nhà sản xuất, Nhà cung ứng trên Website CEVPharma  )

Ghi Chú

Ghi chú riêng của từng Thương Hiệu Nhà sản xuất, Nhà cung ứng

Người Tạo

Thông tin Người Tạo Thương Hiệu Nhà sản xuất, Nhà cung ứng

Trạng Thái

Trạng thái hoạt động của Thương Hiệu Nhà sản xuất, Nhà cung ứng (Hỗ trợ hiển thị trên Website CEVPharma, Tích Xanh: Hiển Thị Nga y Tich Đỏ: Không Hiển Thị)

Cài Đặt

Toàn bộ các thông tin Sửa - Xóa Thương Hiệu Nhà sản xuất, Nhà cung ứng

3.6. Danh sách thương hiệu Nhà sản xuất, Nhà cung ứng

(1) Báo cáo hiệu quả tương tác truyền thông thương hiệu theo Ngày

Người dùng thực hiện truy cập báo cáo Báo cáo hiệu quả tương tác truyền thông theo Ngày: Trên báo cáo sẽ có các thông tin về thời gian chạy truyền thông theo ngày để lọc dữ liệu cần xem.


Đường dẫn báo cáo: Salesforce CDP Báo cáo  >> CEVPharma >> Báo cáo hiệu quả tương tác truyền thông thương hiệu theo Ngày >> Chọn tham số báo cáo là: Truyền thông thương hiệu NSX, Nhà cung ứng >> Nhấn Print để in ra theo báo cáo:
*** Link báo cáo:  chi tiết 


(2) Báo cáo kết quả KHM mục tiêu và tiềm năng từ truyền thông thương hiệu theo ngày

Người dùng thực hiện truy cập Báo cáo kết quả KHM mục tiêu và tiềm năng từ truyền thông thương hiệu theo ngày: Trên báo cáo sẽ có các thông tin về thời gian chạy truyền thông theo ngày để lọc dữ liệu cần xem.

Đường dẫn báo cáo: Salesforce CDP Báo cáo   >> CEVPharma >> Báo cáo kết quả KHM mục tiêu và tiềm năng từ truyền thông thương hiệu theo ngày >> Chọn tham số báo cáo là: Truyền thông thương hiệu NSX, Nhà cung ứng >> Nhấn Print để in ra theo báo cáo:
*** Link báo cáo:    chi tiết 


II. HÌNH ẢNH HIỂN THỊ SLIDER – THANH TRƯỢT THƯƠNG HIỆU NHÀ SẢN XUẤT, NHÀ CUNG ỨNG TRÊN NỀN TẢNG ỨNG DỤNG PHẦN MỀM SALESFORCE CDP


III. TRUYỀN THÔNG THƯƠNG HIỆU VIMEDIMEX


(1) Thông điệp mà Vimedimex muốn truyền tải “Chất lượng sản phẩm là nhân cách doanh nghiệp”

(2) Thị trường mục tiêu của Nhà sản xuất, Nhà cung ứng là 568 huyện, thị xã, thành phố trực thuộc 63 tỉnh thành và đối thủ cạnh tranh liên quan như thế nào đến sản phẩm của doanh nghiệp.

(3) Khách hàng mua mục tiêu, Khách hàng mua tiềm năng của Nhà sản xuất, Nhà cung ứng là: (1) 945 Nhà thuốc/Quầy thuốc của Bệnh viện Hạng 1,2,3; (2)  38.000 Phòng Khám tư nhân;  (3) 88.000 Nhà thuốc/Quầy thuốc Công ty phân phối dược phẩm; Nhà thuốc/Quầy thuốc Trung tâm y tế; trong đó, số lượng nhà thuốc, quầy thuốc tuyến huyện là: 49.960 Nhà thuốc/Quầy thuốc; (4) 11.400 Tủ thuốc trạm xá

(4) Sản phẩm: Hơn 8000 khoản mục thuốc hóa dược, sinh phẩm của Nhà sản xuất, Nhà cung ứng được sắp xếp vào 27 nhóm lớn, theo tác dụng điều trị, theo tác dụng dược lý: (1) Nhóm Thuốc gây tê, gây mê, thuốc giãn cơ, giải giãn cơ; (2) Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt; chống viêm không steroid; thuốc điều trị gút và các bệnh xương khớp; (3) Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn; (4) Nhóm Thuốc giải độc và các thuốc dùng trong trường hợp ngộ độc; (5) Nhóm Thuốc chống co giật, chống động kinh; (6) Nhóm Thuốc điều trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn; (7) Nhóm Thuốc điều trị đau nửa đầu; (8) Nhóm Thuốc điều trị ung thư và điều hòa miễn dịch (9) Nhóm Thuốc điều trị bệnh đường tiết niệu; (10) Nhóm Thuốc chống parkinson (11) Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu (12) Nhóm Thuốc tim mạch (13) Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu (14) Nhóm Thuốc dùng chẩn đoán (15) Nhóm Thuốc tẩy trùng và sát khuẩn (16) Nhóm Thuốc lợi tiểu (17) Nhóm Thuốc đường tiêu hóa (18) Nhóm Hocmon và các thuốc tác động vào hệ thống nội tiết (19) Nhóm Huyết thanh và globulin miễn dịch; (20) NhómThuốc làm mềm cơ và ức chế cholinesterase (21) Nhóm Thuốc điều trị bệnh mắt, tai mũi họng (22) Nhóm Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non (23) Nhóm Dung dịch lọc màng bụng, lọc máu (24) Nhóm Thuốc chống rối loạn tâm thần và thuốc tác động lên hệ thần kinh (25) Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp (26) Nhóm Dung dịch điều chỉnh nước, điện giải, cân bằng acid-base và các dung dịch tiêm truyền khác; (27) Nhóm Khoáng chất và vitamin.

(5) Báo cáo hiệu quả tương tác truyền thông thương hiệu theo Ngày

Người dùng thực hiện truy cập báo cáo Báo cáo hiệu quả tương tác truyền thông theo Ngày: Trên báo cáo sẽ có các thông tin về thời gian chạy truyền thông theo ngày để lọc dữ liệu cần xem.

Đường dẫn báo cáo: Salesforce CDP Báo cáo  >> CEVPharma >> Báo cáo hiệu quả tương tác truyền thông thương hiệu theo Ngày >> Chọn tham số báo cáo là: Truyền thông thương hiệu Vimedimex >> Nhấn Print để in ra theo báo cáo:
*** Link báo cáo:    chi tiết 

(6) Báo cáo kết quả KHM mục tiêu và tiềm năng từ truyền thông thương hiệu theo ngày

Người dùng thực hiện truy cập Báo cáo kết quả KHM mục tiêu và tiềm năng từ truyền thông thương hiệu theo ngày: Trên báo cáo sẽ có các thông tin về thời gian chạy truyền thông theo ngày để lọc dữ liệu cần xem.

Đường dẫn báo cáo: Salesforce CDP Báo cáo  >> CEVPharma >> Báo cáo kết quả KHM mục tiêu và tiềm năng từ truyền thông thương hiệu theo ngày >> Chọn tham số báo cáo là: Truyền thông thương hiệu Vimedimex >> Nhấn Print để in ra theo báo cáo:
*** Link báo cáo:    chi tiết 

IV. TRUYỀN THÔNG THƯƠNG HIỆU CEVPHARMA 




> Thông điệp của CEVPharma muốn truyển tải Nhà sản xuất, Nhà cung ứng: “CEVPharma, Oracle, Salesforce, Amazon cùng với bộ óc tài hoa là những bậc kỳ tài kiệt xuất để phụng sự cộng đồng”.

> Sàn giao dịch TMĐT Quốc Tế CEVPharma cung cấp dịch vụ giao dịch thương mại điện tử B2B thông qua sự khác biệt trên thị trường dược phẩm.

Thứ nhất, Sàn giao dịch TMĐT Quốc Tế CEVPharma xác định thị trường mục tiêu là 568 huyện, thị xã, thành phố thuộc 63 tỉnh thành và KHM mục tiêu là Nhà thuốc/Quầy thuốc Bệnh viện, Nhà thuốc/Quầy thuốc Phòng khám, Nhà thuốc/Quầy thuốc Công ty dược, Nhà thuốc/Quầy thuốc tư nhân, Tủ thuốc trạm y tế sử dụng dịch vụ giao dịch thương mại điện tử B2B mua buôn thuốc, thực phẩm chức năng 24/7 trên Website CEVPharma và mua buôn thuốc, thực phẩm chức năng tại Gian Hàng Chính Hãng Vàng thuộc Đại lý phân phối The Emerald, Kênh bán chéo sản phẩm trên Website CEVPharma.

(1) Tư vấn cho KHM cơ cấu tiêu thụ hơn 8000 khoản mục thuốc đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất EU-GMP hoặc PIC/S-GMP; GMP-WHO sắp xếp vào 27 nhóm lớn, theo tác dụng điều trị và tổng hợp giá trị số lượng khoản mục thuốc và giá trị sử dụng khoản mục thuốc theo từng nhóm điều trị.

(2) Tư vấn cho KHM cơ cấu sử dụng 2.418 khoản mục thuốc đạt tiêu chuẩn GMP-WHO sắp xếp vào 27 nhóm lớn, theo tác dụng điều trị, theo tác dụng dược lý và tổng hợp giá trị số lượng khoản mục thuốc và giá trị sử dụng khoản mục thuốc theo từng nhóm điều trị.

(3) Tư vấn cơ cấu danh mục thuốc điều trị chuyên sâu cho các căn bệnh điều trị mãn tính như: Tiều Đường, Huyết Áp, Dị ững, Gout, Ung Thư, Hiếm Muộn, Hô Hấp, Tiêu Hóa đạt tiêu chuẩn GMP-WHO, GMP-PICS, GMP-EU sắp xếp vào 27 nhóm lớn, theo tác dụng điều trị, theo tác dụng dược lý và tổng số lượng khoản mục thuốc và giá trị sử dụng khoản mục thuốc theo nhóm điều trị.

(4) Tư vấn cho KHM tỷ lệ chiết khấu trực tiếp trên Hóa đơn điện tử; Chương trình khuyến mãi;

Thứ hai, Sự khác biệt về chất lượng thuốc đạt Tiêu chuẩn kỹ thuật của Nhà sản xuất: EU-GMP, PIC/S-GMP hoặc tương đương sinh học, WHO-GMP có giá bán buôn phù hợp, Chính sách chiết khấu trực tiếp trên hóa đơn điện tử; chương trình khuyến mại cho từng khoản mục thuốc cho KHM. Cơ cấu sử dụng thuốc theo tỷ lệ, số lượng người dân mắc bệnh chẩn đoán và điều trị, được sắp xếp vào 27 nhóm lớn, theo tác dụng điều trị, theo tác dụng dược lý; Theo tỷ lệ % sử dụng của từng khoản mục thuốc; Theo thành phần; Theo nguồn gốc xuất xứ; Theo thuốc biệt dược gốc và thuốc generic; Theo tiêu chuẩn kỹ thuật của Nhà sản xuất và tổng hợp giá trị số lượng khoản mục thuốc và giá trị sử dụng khoản mục thuốc theo từng nhóm điều trị.

Thứ ba, Sự khác biệt trong việc kết hợp giữa kênh phân phối dược phẩm truyền thống với kênh phân phối giao dịch thương mại điện tử B2B để đầu tư hệ thống các Đại lý phân phối tại 568 huyện, thị xã, thành phố thuộc 63 tỉnh thành

Các Đại lý phân phối được trưng bày, giới thiệu sản phẩm tại Gian Hàng Chính Hãng Kim Cương, Vàng, Bạc mang tên/thương hiệu của Đại lý phân phối trên Website CEVPharma. Đây là cơ sở, xây dựng một nhóm đối tượng KHM là ĐLPP chuyên biệt, bao tiêu 100% sản phẩm của Vimedimex trên CEVPharma.

Thứ tư, Sự khác biệt về chất lượng cung cấp dịch vụ vận chuyển bằng xe chuyên dụng, thông qua hệ thống Kho vận đạt tiêu chuẩn GSP và GDP của Vimedimex tại 63 tỉnh thành, NVBH giao hàng trực tiếp cho KHM/ ĐLPP. Quá trình vận chuyển tuân thủ nghiêm ngặt các quy định của pháp luật, yêu cầu của Bộ y tế, trên cơ sở gắn thiết bị giám sát hành trình GPS: TMS-4G trong xe chuyên dụng, cho phép giám sát nhiệt độ trong suốt quá trình vận chuyển và Hệ thống đo cảm biến nhiệt độ, độ ẩm đạt tiêu chuẩn GSP từ kho hàng của Vimedimex tại 63 tỉnh, thành vận chuyển xuống 586 huyện.

Thứ năm, Tư vấn KHM kết nối cổng thanh toán trưc tuyến với MBBank cung cấp dịch vụ chuyển đổi số.

(1) Tư vấn KHM sử dụng hình thức thanh toán Internet Banking: Khách hàng mua thực hiện thanh toán chuyển khoản Internet Banking vào Tài khoản của Vimedimex tại Chi nhánh Sở giao dịch 3 - Ngân hàng MBBank

(2) Tư vấn KHM sử dụng hình thức thanh toán bằng tiền mặt (COD): NVBH giao hàng và thu tiền của KHM thông qua tài khoản thanh toán của KHM và xác nhận giao hàng thành công trên App Mobile dành cho NVBH, Hệ thống sẽ tự động chuyển tiền từ thẻ tín dụng của NVBH vào tài khoản của CEVPharma theo mã định danh Đơn hàng của KHM.

(3) Tư vấn KHM sử dụng hình thức thanh toán trả chậm không tính lãi suất, trong thời gian tối đa 30 ngày cho KHM đối với Đơn hàng có giá trị 5.000.000 đồng; 10.000.000 đồng; 15.000.000 đồng đồng trở lên

(4) Tư vấn KHM sử dụng hình thức thanh toán thấu chi: MBBank - Chi nhánh SGD3 cấp Hạn mức Thấu chi tín chấp 30 triệu đồng/tháng và 5.000.000 đồng/Đơn hàng trên tài khoản Internet Banking 88.000 KHM. Miễn lãi vay thấu chi trong thời gian 7 ngày trên một Đơn hàng. Áp dụng mức lãi vay thấu chi 12% năm, tương đương 1% tháng

(5) Vimedimex hỗ trợ Khách hàng mua áp dụng chính sách công nợ trả sau, không lãi suất, cho 01 đơn hàng, thời gian dưới 30 ngày

Những khách hàng mua gắn bó với sản phẩm của Vimedimex thúc đẩy doanh thu có thể dự đoán được, tuy nhiên, KHM quên hoặc không quan tâm đến áp dụng chính sách công nợ trả sau, không lãi suất trên cơ sở được bảo lãnh của GĐKD, Người tư vấn giới thiệu KHM cho Vimedimex.

Thứ sáu, Tư vấn KHM sử dụng cung cấp dịch vụ Ký gửi, lưu kho, bảo quản hàng hóa, cho thuê kho đạt tiêu chuẩn GDP, GSP.

(1) Tư vấn KHM sử dụng dịch vụ vận chuyển miễn phí đối với đơn hàng có trọng lượng dưới 1 kg, bằng phương tiện vận tải xe chuyên dùng gắn rhiết bị giám sát hành trình GPS: TMS-4G để giám sát nhiệt độ trong suốt quá trình vận chuyển, hệ thống đo cảm biến nhiệt độ, độ ẩm và Thiết bị phát wifi và thẻ sim 4G để giao hàng đến đúng địa điểm quy định. 

(2) Tư vấn cho Công ty Dược trong nước hoặc Hãng Dược phẩm nước ngoài sử dụng dịch vụ ký gửi hàng hóa bảo quản, thuê kho, bảo quản hàng hóa trong kho, vận chuyển hàng hóa đạt tiêu chuẩn GDP, GSP.

Thứ bảy, Sự khác biệt trong việc xây dựng cơ cấu sử dụng khoản mục thuốc và cơ cấu tiêu thụ khoản mục thuốc căn cứ vào tỷ lệ số lượng dân mắc bệnh chẩn đoán điều trị, tương ứng với tỷ lệ số lượng khoản mục thuốc sử dụng trong điều tr tại một tỉnh và phân loại thành 05 nhóm huyện, mỗi nhóm tỉnh có 04 phương án tư vấn sử dụng danh mục thuốc, thực phẩm chức năng. Mỗi phương án có cơ cấu số lượng, tỷ lệ khoản mục thuốc tiêu thụ của 01 KHM/01 tháng khác nhau, để làm cơ sở xác định tổng số lượng, giá trị khoản mục thuốc sử dụng trong 01 tháng.

Thứ tám, Sự khác biệt trong việc đánh giá chất lượng kê đơn thuốc theo các tiêu chí, tỷ lệ người bệnh được điều trị phù hợp với hướng dẫn điều trị của Cơ sở khám chữa bệnh? Tỷ lệ từng khoản mục thuốc đã sử dụng theo mô hình bệnh tật, phù hợp với các tiêu chí đánh giá trong điều tra sử dụng thuốc? Không có tỷ lệ tử vong của người bệnh trong năm, do phản ứng có hại khi sử dụng thuốc gây ra, để làm cơ sở kiểm soát chất lượng khoản mục thuốc của nhà sản xuất, nhà cung ứng theo hồ sơ chất lượng từng khoản mục thuốc được đăng ký lưu hành trên thị trường Việt Nam.

1. Hướng dẫn xem báo cáo truyền thông thương hiệu CEVPharma

1.1. Báo cáo hiệu quả tương tác truyền thông thương hiệu theo Ngày

Người dùng thực hiện truy cập báo cáo Báo cáo hiệu quả tương tác truyền thông theo Ngày: Trên báo cáo sẽ có các thông tin về thời gian chạy truyền thông theo ngày để lọc dữ liệu cần xem.

Đường dẫn báo cáo: Salesforce CDP Báo cáo  >> CEVPharma >> Báo cáo hiệu quả tương tác truyền thông thương hiệu theo Ngày >> Chọn tham số báo cáo là: Truyền thông thương hiệu CEVPharma >> Nhấn Print để in ra theo báo cáo:
*** Link báo cáo:    chi tiết 

1.2 Báo cáo kết quả KHM mục tiêu và tiềm năng từ truyền thông thương hiệu theo ngày

Người dùng thực hiện truy cập Báo cáo kết quả KHM mục tiêu và tiềm năng từ truyền thông thương hiệu theo ngày: Trên báo cáo sẽ có các thông tin về thời gian chạy truyền thông theo ngày để lọc dữ liệu cần xem. *** Link báo cáo:  chi tiết 





To install this Web App in your iPhone/iPad press and then Add to Home Screen.